KoKo
VI

Từ vựng tiếng Romania: cấu trúc động từ

Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Romania xuất hiện liên tục trong hội thoại.

Dưới đây là 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
se apuca debắt tay vào
suportachịu đựng
alege săchọn
fi atent lachú ý đến
avea dreptul săcó quyền
scoatecởi ra
servi ladùng để
se opridừng lại
trece prinđi qua
intrađi vào
completađiền vào
avea dificultăți în agặp khó khăn
da naștere lagây ra
ajuta săgiúp
ieși cuhẹn hò với
pricepehiểu ra
învăța săhọc cách
își revenihồi phục
se lipsi dekhông cần đến
termina delàm xong
se urcalên xe
se ocupalo liệuĐảm nhận, phụ trách
se aștepta lamong đợi
își da seamanhận raÝ thức được điều gì đó
se uita lanhìn
își aduce amintenhớ
apela lanhờ đến
reveniquay về
uita săquên
comunicathông báo
procedatiến hành
căutatìm kiếm
conta petrông cậy vào
reintratrở vào trong
își reproșatự trách
continua săvẫn tiếp tục
tocmaivừa mới
o scoate la capătxoay xở được

Cấp độ 2: trung bình 36 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
respingebác bỏ
recuperabắt kịp
se calmabình tĩnh lại
abandonabỏ cuộc
fi obligat săbuộc phải
pune la loccất đi
îngrijichăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó
se despărțichia tay
se pregăti săchuẩn bị cho
avea intenția săcó ý định
încuraja săđộng viên
accepta săđồng ý
se sculađứng dậy
abordagiải quyết
reținegiữ lại
amânahoãn lại
se căsătorikết hôn
se îmbrăcamặc quần áo
visa lamơ ước
înceta săngừng
greșinhầm
distribuiphân phát
se interesa dequan tâm đến
decide săquyết định
se hotărîquyết tâm
reflecta lasuy ngẫm về
se folosi desử dụng
stingetắt
da dovadă dethể hiện
se trezithức dậy
avea încredere întin cậy vào
ține cont detính đến
fi mândru detự hào về
se distravui chơi
se producexảy ra
conștientizaý thức được

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
se preocupa debận tâm đến
se rănibị thương
se plictisibuồn chán
se feri decảnh giác với
își bate jocchế giễu
risca săcó nguy cơ
se dedicacống hiến cho
se dezbrăcacởi quần áo
se însărcina cuđảm nhận
obliga săép
regretahối tiếc
își punemặc vào
aștepta cu nerăbdaremong chờ
invita sămời
lua în considerarenghĩ đến
bănuingờ
adormingủ thiếp đi
insista asupranhấn mạnh
se supăranổi giận
recapitulaôn lại
se opunephản đối
da pestetình cờ gặp
căuta în dicționartra từ điển
angajatuyển dụng
se descurcatự xoay xở
merita săxứng đáng

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Romania này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Romania từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.