Từ vựng tiếng Hindi: trạng từ
Thường, nhanh, rồi, có lẽ, rất: các trạng từ tiếng Hindi cho biết khi nào, thế nào và đến mức nào.
Dưới đây là 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Trạng từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 38 từ
| Tiếng Hindi | Tiếng Việt |
|---|---|
| उतना | bằng chừng ấy |
| अब | bây giờ |
| बाईं ओर | bên trái |
| अंदर | bên trong |
| सिर्फ़ | chỉ |
| भी | cũng |
| आख़िरकार | cuối cùng |
| कभी-कभी | đôi khi |
| काफ़ी | đủ |
| बल्कि | đúng hơn |
| ठीक यही | đúng vậy |
| पास | gần |
| वर्तमान में | hiện nay |
| पूरी तरह से | hoàn toàn |
| थोड़ा | ít |
| कम | ít hơn |
| बुरी तरह | kém |
| लगभग | khoảng |
| कभी नहीं | không bao giờ |
| लंबे समय तक | lâu |
| हमेशा | luôn luôn |
| देर से | muộn |
| तेज़ी से | nhanh |
| ज़्यादा | nhiều hơn |
| इस तरह | như vậy |
| यहाँ | ở đây |
| वहाँ | ở đóỞ chỗ đó, gần hoặc được chỉ ra |
| पीछे | phía sau |
| सामने | phía trước |
| बहुत ज़्यादा | quá nhiều |
| फिर | sau đó |
| ऊपर की मंज़िल पर | tầng trên |
| सचमुच | thật sự |
| अक्सर | thường |
| उसके बाद | tiếp đến |
| अच्छी तरह | tốt |
| सबसे पहले | trước tiên |
| आगे | về phía trước |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Hindi | Tiếng Việt |
|---|---|
| नीचे | bên dưới |
| अचानक | bỗng nhiên |
| संभवतः | chắc là |
| धीरे-धीरे | chậm rãi |
| केवल | chỉ riêng |
| मुख्य रूप से | chủ yếu |
| जानबूझकर | cố ý |
| बेहद | cực kì |
| आसानी से | dễ dàng |
| हमेशा के लिए | dứt khoát |
| हाल ही में | gần đây |
| रोज़ाना | hằng ngày |
| मुश्किल से | hầu như không |
| बख़ूबी | hoàn hảo |
| थोड़ा-सा | hơi |
| हर जगह | khắp nơi |
| फ़ौरन | lập tức |
| लगातार | liên tục |
| मुफ़्त में | miễn phí |
| पर्याप्त रूप से | một cách đầy đủ |
| तुरंत | ngay lập tức |
| एक ज़माने में | ngày xưa |
| गंभीरता से | nghiêm túc |
| धीरे से | nhẹ nhàng |
| आम तौर पर | nói chung |
| कहीं और | nơi khác |
| ऊपर | phía trên |
| वाक़ई | quả thật |
| स्पष्ट रूप से | rõ ràng |
| जल्दी | sớm |
| स्वाभाविक रूप से | tất nhiên |
| सामान्य रूप से | thông thường |
| संयोग से | tình cờ |
| इस बीच | trong khi đó |
| इससे पहले | trước đây |
| बिलकुल | tuyệt đối |
| अपेक्षाकृत | tương đối |
| पीछे की ओर | về phía sau |
Cấp độ 3: khó 24 từ
| Tiếng Hindi | Tiếng Việt |
|---|---|
| शांति से | bình tĩnh |
| सलीक़े से | cẩn thận |
| दिल से | chân thành |
| हिंसक रूप से | dữ dội |
| माना कि | đành rằng |
| सटीक रूप से | đích xác |
| झटके से | đột ngột |
| हर साल | hằng năm |
| हर महीने | hằng tháng |
| कठिनाई से | khó khăn |
| भयानक रूप से | khủng khiếp |
| विनम्रता से | lịch sự |
| आंशिक रूप से | một phần |
| कुल मिलाकर | nhìn chung |
| साफ़-साफ़ | rõ rệt |
| अस्थायी रूप से | tạm thời |
| बेरहमी से | tàn bạo |
| ईमानदारी से | thành thật |
| सावधानी से | thận trọng |
| साफ़ तौर पर | thấy rõ |
| आराम से | thong thả |
| प्यार से | tử tế |
| मूल रूप से | về cơ bản |
| तक़रीबन | xấp xỉ |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Trạng từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 152 từ: 59 từ cấp độ dễ, 57 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hindi này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Hindi trên iPhone.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Hindi trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Hindi trình độ nâng cao
- 28 từ tiếng Hindi để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Hindi để nói khi nào
- 24 từ tiếng Hindi để nói số lượng
- 100 từ tiếng Hindi đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
