100 từ tiếng Hindi trình độ trung cấp
100 từ tiếng Hindi nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.
Ngữ pháp 18 từ
| Tiếng Hindi | Tiếng Việt |
|---|---|
| ख़त्म करना | hoàn thành |
| प्यार करना | yêu |
| चिल्लाना | la hét |
| कच्चा | sống |
| पतला | mỏng |
| सूखा | khô |
| जल्दी | sớm |
| ऊपर | phía trên |
| नीचे की मंज़िल पर | tầng dưới |
| न ही | cũng không |
| की ओर | về phíaHướng, chuyển động đến một nơi |
| सिवाय | trừ |
| वहाँ | ở đóĐại từ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thay cho một bổ ngữ |
| उसमें से | của nó |
| कुछ | nhữngMạo từ bất định số nhiều, đứng trước danh từ |
| सवार होना | lên xe |
| वापस करना | trả lại |
| जगह पर रखना | cất đi |
Đời sống hằng ngày 58 từ
| Tiếng Hindi | Tiếng Việt |
|---|---|
| हैलो | a lôTrên điện thoại, khi nhấc máy |
| आपकी सेहत के नाम | cạn li |
| अलविदा | vĩnh biệt |
| खेप | lô |
| ढेर | đống |
| अंश | mẩu |
| मध्याह्न | buổi trưa |
| लंबा सप्ताहांत | kì nghỉ dài ngày |
| चलना | kéo dài |
| बरौनी | lông mi |
| पसली | xương sườn |
| गाल | má |
| खाँसी | cơn hoDanh từ, bản thân triệu chứng |
| ज़ुकाम | cảm lạnh |
| सिरप | xi rô |
| मृत्यु | sự qua đời |
| शोक | sự để tang |
| गृहस्थी | hộ gia đình |
| भोला | ngây thơ |
| शिष्ट | lễ phép |
| चालाक | xảo quyệt |
| पट्टा | hợp đồng thuê nhà |
| फूलदान | bình hoa |
| चादर | ga trải giường |
| पेंच | đinh vít |
| सील | gioăng |
| प्लास | kìm |
| लंबे मोज़े | tất dài |
| कॉलर | cổ áo |
| लिनन | vải lanh |
| गोमांस | thịt bò |
| अखरोट | quả óc chó |
| रम | rượu rum |
| फीका | nhạt |
| खट्टा | chua |
| पकाना | nấu chín |
| पिन नंबर | mã PIN |
| रसीद | biên nhậnChứng từ thanh toán |
| क़र्ज़ | nợ |
| डाकघर | bưu điện |
| मेला | hội chợ |
| मंडी | nhà chợ |
| कोच बस | xe khách |
| प्लेटफ़ॉर्म | sân ga |
| लेन | làn đường |
| स्पा | spa |
| बिल | hoá đơn khách sạn |
| वीज़ा | thị thực |
| दर्रा | đèo |
| पाला | sương giá |
| छोटी खाड़ी | vịnh nhỏ |
| हिरण | hươu |
| डंठल | cuống |
| बनबिलाव | linh miêu |
| मेहराब | vòm |
| बिना चमक का | mờKhông bóng |
| बग | lỗi |
| मेन्यू | menu |
Lĩnh vực 24 từ
| Tiếng Hindi | Tiếng Việt |
|---|---|
| मौखिक परीक्षा | bài thi vấn đáp |
| इंटर्नशिप | kì thực tập |
| लघु उद्यम | doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| हड़ताल | đình công |
| नाविक | thuỷ thủ |
| राजमिस्त्री | thợ xây |
| स्कीइंग | trượt tuyết |
| सेट | séc |
| पासा | xúc xắc |
| नृत्य समारोह | vũ hội |
| जालसाज़ी | tác phẩm giả |
| मुद्रा | tư thế |
| आयन | ion |
| जीन | gen |
| छँटाई | việc phân loại rác |
| खुला सामान | hàng bán rời |
| शुल्क | lệ phí |
| लक्ष्य | khách hàng mục tiêu |
| अपील न्यायालय | toà phúc thẩm |
| वीज़ा | thị thực |
| हड़ताल | cuộc đình công |
| सीनेट | thượng viện |
| माइक | micrô |
| समीक्षा | tạp chí chuyên ngành |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Hindi và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Hindi trên iPhone.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Hindi thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Hindi thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Hindi thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Hindi thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Hindi thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Hindi thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Hindi thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Hindi thiết yếu
- 100 từ tiếng Hindi trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Hindi trái nghĩa
- 20 từ tiếng Hindi để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Hindi để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Hindi để nói khi nào
- 20 từ tiếng Hindi ở sân bay
- 20 từ tiếng Hindi ở khách sạn
- 20 từ tiếng Hindi để hỏi đường
- 20 từ tiếng Hindi để đặt lịch hẹn
- 20 từ tiếng Hindi để thuê nhà
- 20 từ tiếng Hindi khi khẩn cấp
- 20 từ tiếng Hindi ở ngân hàng
- 20 từ tiếng Hindi khi đi tàu hỏa
- 20 từ tiếng Hindi khi lái xe
- 20 từ tiếng Hindi khi đi chơi với bạn bè
- 20 từ tiếng Hindi khi phỏng vấn xin việc
- 20 từ tiếng Hindi trong cuộc họp
- 20 từ tiếng Hindi ở hiệu thuốc
- 20 từ tiếng Hindi ở tiệm cắt tóc
- 20 từ tiếng Hindi khi gọi điện thoại
- 20 từ tiếng Hindi cho thủ tục hành chính
- 20 từ tiếng Hindi ở tiệm sửa xe
- 20 từ tiếng Hindi cho bữa tiệc
- 20 từ tiếng Hindi khi ở ghép
- 40 từ tiếng Hindi thiết yếu nhất
- 24 từ tiếng Hindi để nói số lượng
- 28 từ tiếng Hindi để nêu ý kiến
- 100 từ tiếng Hindi đầu tiên
Học tiếp theo chủ đề
Từ vựng các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
