Từ vựng tiếng Hà Lan: cấu trúc động từ
Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Hà Lan xuất hiện liên tục trong hội thoại.
Dưới đây là 100 từ tiếng Hà Lan về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 38 từ
| Tiếng Hà Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| beginnen met | bắt tay vào |
| verdragen | chịu đựng |
| ervoor kiezen | chọn |
| letten op | chú ý đến |
| het recht hebben om | có quyền |
| uittrekken | cởi ra |
| dienen om | dùng để |
| stoppen | dừng lại |
| passeren | đi qua |
| binnenkomen | đi vào |
| invullen | điền vào |
| moeite hebben met | gặp khó khăn |
| aanleiding geven tot | gây ra |
| helpen bij | giúp |
| uitgaan met | hẹn hò với |
| begrijpen | hiểu ra |
| leren | học cách |
| herstellen | hồi phục |
| het stellen zonder | không cần đến |
| klaar zijn met | làm xong |
| instappen | lên xe |
| zorgen voor | lo liệuĐảm nhận, phụ trách |
| verwachten | mong đợi |
| beseffen | nhận raÝ thức được điều gì đó |
| kijken naar | nhìn |
| zich herinneren | nhớ |
| een beroep doen op | nhờ đến |
| terugkomen | quay về |
| vergeten te | quên |
| meedelen | thông báo |
| te werk gaan | tiến hành |
| zoeken naar | tìm kiếm |
| rekenen op | trông cậy vào |
| weer naar binnen gaan | trở vào trong |
| zichzelf iets verwijten | tự trách |
| doorgaan met | vẫn tiếp tục |
| net gedaan hebben | vừa mới |
| het redden | xoay xở được |
Cấp độ 2: trung bình 36 từ
| Tiếng Hà Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| afwijzen | bác bỏ |
| inhalen | bắt kịp |
| kalmeren | bình tĩnh lại |
| opgeven | bỏ cuộc |
| verplicht zijn | buộc phải |
| opbergen | cất đi |
| verzorgen | chăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó |
| uit elkaar gaan | chia tay |
| zich voorbereiden op | chuẩn bị cho |
| van plan zijn | có ý định |
| aansporen tot | động viên |
| ermee instemmen | đồng ý |
| opstaan | đứng dậy |
| aanpakken | giải quyết |
| tegenhouden | giữ lại |
| uitstellen | hoãn lại |
| trouwen | kết hôn |
| zich aankleden | mặc quần áo |
| dromen van | mơ ước |
| ophouden met | ngừng |
| zich vergissen | nhầm |
| uitdelen | phân phát |
| zich interesseren voor | quan tâm đến |
| besluiten te | quyết định |
| de knoop doorhakken | quyết tâm |
| nadenken over | suy ngẫm về |
| gebruikmaken van | sử dụng |
| uitdoen | tắt |
| blijk geven van | thể hiện |
| wakker worden | thức dậy |
| vertrouwen op | tin cậy vào |
| rekening houden met | tính đến |
| trots zijn op | tự hào về |
| zich vermaken | vui chơi |
| zich voordoen | xảy ra |
| zich bewust worden van | ý thức được |
Cấp độ 3: khó 26 từ
| Tiếng Hà Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| geven om | bận tâm đến |
| zich bezeren | bị thương |
| zich vervelen | buồn chán |
| wantrouwen | cảnh giác với |
| de spot drijven met | chế giễu |
| het risico lopen | có nguy cơ |
| zich wijden aan | cống hiến cho |
| zich uitkleden | cởi quần áo |
| op zich nemen | đảm nhận |
| dwingen tot | ép |
| spijt hebben van | hối tiếc |
| aantrekken | mặc vào |
| uitkijken naar | mong chờ |
| uitnodigen tot | mời |
| overwegen | nghĩ đến |
| vermoeden | ngờ |
| in slaap vallen | ngủ thiếp đi |
| aandringen op | nhấn mạnh |
| boos worden | nổi giận |
| doornemen | ôn lại |
| zich verzetten tegen | phản đối |
| tegenkomen | tình cờ gặp |
| opzoeken | tra từ điển |
| in dienst nemen | tuyển dụng |
| zich redden | tự xoay xở |
| verdienen te | xứng đáng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Hà Lan về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hà Lan này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Hà Lan trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Hà Lan trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Hà Lan đầu tiên
