KoKo
VI

Từ vựng tiếng Hà Lan: cấu trúc động từ

Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Hà Lan xuất hiện liên tục trong hội thoại.

Dưới đây là 100 từ tiếng Hà Lan về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng Hà LanTiếng Việt
beginnen metbắt tay vào
verdragenchịu đựng
ervoor kiezenchọn
letten opchú ý đến
het recht hebben omcó quyền
uittrekkencởi ra
dienen omdùng để
stoppendừng lại
passerenđi qua
binnenkomenđi vào
invullenđiền vào
moeite hebben metgặp khó khăn
aanleiding geven totgây ra
helpen bijgiúp
uitgaan methẹn hò với
begrijpenhiểu ra
lerenhọc cách
herstellenhồi phục
het stellen zonderkhông cần đến
klaar zijn metlàm xong
instappenlên xe
zorgen voorlo liệuĐảm nhận, phụ trách
verwachtenmong đợi
beseffennhận raÝ thức được điều gì đó
kijken naarnhìn
zich herinnerennhớ
een beroep doen opnhờ đến
terugkomenquay về
vergeten tequên
meedelenthông báo
te werk gaantiến hành
zoeken naartìm kiếm
rekenen optrông cậy vào
weer naar binnen gaantrở vào trong
zichzelf iets verwijtentự trách
doorgaan metvẫn tiếp tục
net gedaan hebbenvừa mới
het reddenxoay xở được

Cấp độ 2: trung bình 36 từ

Tiếng Hà LanTiếng Việt
afwijzenbác bỏ
inhalenbắt kịp
kalmerenbình tĩnh lại
opgevenbỏ cuộc
verplicht zijnbuộc phải
opbergencất đi
verzorgenchăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó
uit elkaar gaanchia tay
zich voorbereiden opchuẩn bị cho
van plan zijncó ý định
aansporen totđộng viên
ermee instemmenđồng ý
opstaanđứng dậy
aanpakkengiải quyết
tegenhoudengiữ lại
uitstellenhoãn lại
trouwenkết hôn
zich aankledenmặc quần áo
dromen vanmơ ước
ophouden metngừng
zich vergissennhầm
uitdelenphân phát
zich interesseren voorquan tâm đến
besluiten tequyết định
de knoop doorhakkenquyết tâm
nadenken oversuy ngẫm về
gebruikmaken vansử dụng
uitdoentắt
blijk geven vanthể hiện
wakker wordenthức dậy
vertrouwen optin cậy vào
rekening houden mettính đến
trots zijn optự hào về
zich vermakenvui chơi
zich voordoenxảy ra
zich bewust worden vaný thức được

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng Hà LanTiếng Việt
geven ombận tâm đến
zich bezerenbị thương
zich vervelenbuồn chán
wantrouwencảnh giác với
de spot drijven metchế giễu
het risico lopencó nguy cơ
zich wijden aancống hiến cho
zich uitkledencởi quần áo
op zich nemenđảm nhận
dwingen totép
spijt hebben vanhối tiếc
aantrekkenmặc vào
uitkijken naarmong chờ
uitnodigen totmời
overwegennghĩ đến
vermoedenngờ
in slaap vallenngủ thiếp đi
aandringen opnhấn mạnh
boos wordennổi giận
doornemenôn lại
zich verzetten tegenphản đối
tegenkomentình cờ gặp
opzoekentra từ điển
in dienst nementuyển dụng
zich reddentự xoay xở
verdienen texứng đáng

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Hà Lan về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hà Lan này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Hà Lan từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.