KoKo
VI

Từ vựng tiếng Đức: cấu trúc động từ

Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Đức xuất hiện liên tục trong hội thoại.

Dưới đây là 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
beginnen mitbắt tay vào
ertragenchịu đựng
sich entscheiden zuchọn
achten aufchú ý đến
das Recht habencó quyền
ausziehencởi ra
dienen zudùng để
stehen bleibendừng lại
durchkommenđi qua
hereinkommenđi vào
ausfüllenđiền vào
Schwierigkeiten habengặp khó khăn
Anlass geben zugây ra
helfen beigiúp
ausgehen mithẹn hò với
begreifenhiểu ra
lernen zuhọc cách
sich erholenhồi phục
auskommen ohnekhông cần đến
fertig werden mitlàm xong
einsteigenlên xe
sich kümmern umlo liệuĐảm nhận, phụ trách
erwartenmong đợi
merkennhận raÝ thức được điều gì đó
schauen aufnhìn
sich erinnernnhớ
in Anspruch nehmennhờ đến
zurückkommenquay về
vergessen zuquên
mitteilenthông báo
vorgehentiến hành
suchen nachtìm kiếm
sich verlassen auftrông cậy vào
wieder hineingehentrở vào trong
sich Vorwürfe machentự trách
fortfahren mitvẫn tiếp tục
gerade getan habenvừa mới
zurechtkommenxoay xở được

Cấp độ 2: trung bình 36 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
zurückweisenbác bỏ
aufholenbắt kịp
sich beruhigenbình tĩnh lại
aufgebenbỏ cuộc
gezwungen sein zubuộc phải
wegräumencất đi
pflegenchăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó
sich trennenchia tay
sich vorbereiten aufchuẩn bị cho
beabsichtigencó ý định
ermutigen zuđộng viên
einwilligen zuđồng ý
aufstehenđứng dậy
angehengiải quyết
zurückhaltengiữ lại
verschiebenhoãn lại
heiratenkết hôn
sich anziehenmặc quần áo
träumen vonmơ ước
aufhören zungừng
sich täuschennhầm
verteilenphân phát
sich interessieren fürquan tâm đến
beschließen zuquyết định
sich entschließen zuquyết tâm
nachdenken übersuy ngẫm về
benutzensử dụng
ausmachentắt
an den Tag legenthể hiện
aufwachenthức dậy
vertrauen auftin cậy vào
berücksichtigentính đến
stolz sein auftự hào về
sich amüsierenvui chơi
sich ereignenxảy ra
sich bewusst werdený thức được

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
sich sorgen umbận tâm đến
sich verletzenbị thương
sich langweilenbuồn chán
misstrauencảnh giác với
sich lustig machenchế giễu
Gefahr laufen zucó nguy cơ
sich widmencống hiến cho
sich ausziehencởi quần áo
übernehmenđảm nhận
zwingen zuép
bedauern zuhối tiếc
anziehenmặc vào
sich freuen aufmong chờ
einladen zumời
erwägennghĩ đến
ahnenngờ
einschlafenngủ thiếp đi
bestehen aufnhấn mạnh
sich ärgernnổi giận
durchgehenôn lại
sich widersetzenphản đối
zufällig treffentình cờ gặp
nachschlagentra từ điển
einstellentuyển dụng
klarkommentự xoay xở
verdienen zuxứng đáng

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đức này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Đức từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.