Từ vựng tiếng Đức: cấu trúc động từ
Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Đức xuất hiện liên tục trong hội thoại.
Dưới đây là 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 38 từ
| Tiếng Đức | Tiếng Việt |
|---|---|
| beginnen mit | bắt tay vào |
| ertragen | chịu đựng |
| sich entscheiden zu | chọn |
| achten auf | chú ý đến |
| das Recht haben | có quyền |
| ausziehen | cởi ra |
| dienen zu | dùng để |
| stehen bleiben | dừng lại |
| durchkommen | đi qua |
| hereinkommen | đi vào |
| ausfüllen | điền vào |
| Schwierigkeiten haben | gặp khó khăn |
| Anlass geben zu | gây ra |
| helfen bei | giúp |
| ausgehen mit | hẹn hò với |
| begreifen | hiểu ra |
| lernen zu | học cách |
| sich erholen | hồi phục |
| auskommen ohne | không cần đến |
| fertig werden mit | làm xong |
| einsteigen | lên xe |
| sich kümmern um | lo liệuĐảm nhận, phụ trách |
| erwarten | mong đợi |
| merken | nhận raÝ thức được điều gì đó |
| schauen auf | nhìn |
| sich erinnern | nhớ |
| in Anspruch nehmen | nhờ đến |
| zurückkommen | quay về |
| vergessen zu | quên |
| mitteilen | thông báo |
| vorgehen | tiến hành |
| suchen nach | tìm kiếm |
| sich verlassen auf | trông cậy vào |
| wieder hineingehen | trở vào trong |
| sich Vorwürfe machen | tự trách |
| fortfahren mit | vẫn tiếp tục |
| gerade getan haben | vừa mới |
| zurechtkommen | xoay xở được |
Cấp độ 2: trung bình 36 từ
| Tiếng Đức | Tiếng Việt |
|---|---|
| zurückweisen | bác bỏ |
| aufholen | bắt kịp |
| sich beruhigen | bình tĩnh lại |
| aufgeben | bỏ cuộc |
| gezwungen sein zu | buộc phải |
| wegräumen | cất đi |
| pflegen | chăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó |
| sich trennen | chia tay |
| sich vorbereiten auf | chuẩn bị cho |
| beabsichtigen | có ý định |
| ermutigen zu | động viên |
| einwilligen zu | đồng ý |
| aufstehen | đứng dậy |
| angehen | giải quyết |
| zurückhalten | giữ lại |
| verschieben | hoãn lại |
| heiraten | kết hôn |
| sich anziehen | mặc quần áo |
| träumen von | mơ ước |
| aufhören zu | ngừng |
| sich täuschen | nhầm |
| verteilen | phân phát |
| sich interessieren für | quan tâm đến |
| beschließen zu | quyết định |
| sich entschließen zu | quyết tâm |
| nachdenken über | suy ngẫm về |
| benutzen | sử dụng |
| ausmachen | tắt |
| an den Tag legen | thể hiện |
| aufwachen | thức dậy |
| vertrauen auf | tin cậy vào |
| berücksichtigen | tính đến |
| stolz sein auf | tự hào về |
| sich amüsieren | vui chơi |
| sich ereignen | xảy ra |
| sich bewusst werden | ý thức được |
Cấp độ 3: khó 26 từ
| Tiếng Đức | Tiếng Việt |
|---|---|
| sich sorgen um | bận tâm đến |
| sich verletzen | bị thương |
| sich langweilen | buồn chán |
| misstrauen | cảnh giác với |
| sich lustig machen | chế giễu |
| Gefahr laufen zu | có nguy cơ |
| sich widmen | cống hiến cho |
| sich ausziehen | cởi quần áo |
| übernehmen | đảm nhận |
| zwingen zu | ép |
| bedauern zu | hối tiếc |
| anziehen | mặc vào |
| sich freuen auf | mong chờ |
| einladen zu | mời |
| erwägen | nghĩ đến |
| ahnen | ngờ |
| einschlafen | ngủ thiếp đi |
| bestehen auf | nhấn mạnh |
| sich ärgern | nổi giận |
| durchgehen | ôn lại |
| sich widersetzen | phản đối |
| zufällig treffen | tình cờ gặp |
| nachschlagen | tra từ điển |
| einstellen | tuyển dụng |
| klarkommen | tự xoay xở |
| verdienen zu | xứng đáng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đức này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
