Từ vựng tiếng Đan Mạch: cấu trúc động từ
Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Đan Mạch xuất hiện liên tục trong hội thoại.
Dưới đây là 100 từ tiếng Đan Mạch về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 38 từ
| Tiếng Đan Mạch | Tiếng Việt |
|---|---|
| gå i gang med | bắt tay vào |
| finde sig i | chịu đựng |
| vælge at | chọn |
| være opmærksom på | chú ý đến |
| have ret til at | có quyền |
| tage af | cởi ra |
| bruges til | dùng để |
| standse | dừng lại |
| passere gennem | đi qua |
| komme ind | đi vào |
| udfylde | điền vào |
| have svært ved at | gặp khó khăn |
| give anledning til | gây ra |
| hjælpe med | giúp |
| gå ud med | hẹn hò với |
| begribe | hiểu ra |
| lære at | học cách |
| komme sig | hồi phục |
| klare sig uden | không cần đến |
| blive færdig med | làm xong |
| stige på | lên xe |
| tage sig af | lo liệuĐảm nhận, phụ trách |
| forvente | mong đợi |
| indse | nhận raÝ thức được điều gì đó |
| se på | nhìn |
| mindes | nhớ |
| tilkalde | nhờ đến |
| komme tilbage | quay về |
| glemme at | quên |
| meddele | thông báo |
| gribe det an | tiến hành |
| søge efter | tìm kiếm |
| regne med | trông cậy vào |
| gå ind igen | trở vào trong |
| bebrejde sig selv | tự trách |
| fortsætte med | vẫn tiếp tục |
| lige have gjort | vừa mới |
| klare sig | xoay xở được |
Cấp độ 2: trung bình 36 từ
| Tiếng Đan Mạch | Tiếng Việt |
|---|---|
| afvise | bác bỏ |
| indhente | bắt kịp |
| falde til ro | bình tĩnh lại |
| opgive | bỏ cuộc |
| være nødt til | buộc phải |
| lægge på plads | cất đi |
| pleje | chăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó |
| gå fra hinanden | chia tay |
| forberede sig på | chuẩn bị cho |
| have til hensigt at | có ý định |
| opmuntre til | động viên |
| gå med til at | đồng ý |
| stå op | đứng dậy |
| tage fat på | giải quyết |
| holde tilbage | giữ lại |
| udskyde | hoãn lại |
| gifte sig | kết hôn |
| klæde sig på | mặc quần áo |
| drømme om | mơ ước |
| holde op med | ngừng |
| tage fejl | nhầm |
| uddele | phân phát |
| interessere sig for | quan tâm đến |
| beslutte at | quyết định |
| bestemme sig | quyết tâm |
| tænke over | suy ngẫm về |
| benytte sig af | sử dụng |
| slukke | tắt |
| udvise | thể hiện |
| vågne | thức dậy |
| stole på | tin cậy vào |
| tage hensyn til | tính đến |
| være stolt af | tự hào về |
| more sig | vui chơi |
| indtræffe | xảy ra |
| blive bevidst om | ý thức được |
Cấp độ 3: khó 26 từ
| Tiếng Đan Mạch | Tiếng Việt |
|---|---|
| bryde sig om | bận tâm đến |
| slå sig | bị thương |
| kede sig | buồn chán |
| mistro | cảnh giác với |
| gøre grin med | chế giễu |
| risikere at | có nguy cơ |
| hellige sig | cống hiến cho |
| klæde sig af | cởi quần áo |
| påtage sig | đảm nhận |
| tvinge til | ép |
| fortryde | hối tiếc |
| tage på | mặc vào |
| glæde sig til | mong chờ |
| opfordre til | mời |
| overveje | nghĩ đến |
| ane | ngờ |
| falde i søvn | ngủ thiếp đi |
| insistere på | nhấn mạnh |
| blive vred | nổi giận |
| gennemgå | ôn lại |
| modsætte sig | phản đối |
| støde på | tình cờ gặp |
| slå op | tra từ điển |
| ansætte | tuyển dụng |
| klare skærene | tự xoay xở |
| fortjene at | xứng đáng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Đan Mạch về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đan Mạch này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Đan Mạch trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Đan Mạch trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Đan Mạch đầu tiên
