KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: cấu trúc động từ

Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ xuất hiện liên tục trong hội thoại.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
koyulmakbắt tay vào
katlanmakchịu đựng
seçmekchọn
dikkat etmekchú ý đến
hakkı olmakcó quyền
çıkarmakcởi ra
yaramakdùng để
durmakdừng lại
geçmekđi qua
girmekđi vào
doldurmakđiền vào
zorlanmakgặp khó khăn
yol açmakgây ra
yardım etmekgiúp
flört etmekhẹn hò với
kavramakhiểu ra
öğrenmekhọc cách
iyileşmekhồi phục
-sız idare etmekkhông cần đến
bitirmeklàm xong
binmeklên xe
ilgilenmeklo liệuĐảm nhận, phụ trách
beklemekmong đợi
farkına varmaknhận raÝ thức được điều gì đó
bakmaknhìn
hatırlamaknhớ
başvurmaknhờ đến
geri gelmekquay về
unutmakquên
bildirmekthông báo
yol izlemektiến hành
aramaktìm kiếm
bel bağlamaktrông cậy vào
içeri girmektrở vào trong
kendini suçlamaktự trách
-meye devam etmekvẫn tiếp tục
deminvừa mới
üstesinden gelmekxoay xở được

Cấp độ 2: trung bình 36 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
geri çevirmekbác bỏ
yetişmekbắt kịp
sakinleşmekbình tĩnh lại
bırakmakbỏ cuộc
zorunda kalmakbuộc phải
kaldırmakcất đi
özen göstermekchăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó
ayrılmakchia tay
hazırlanmakchuẩn bị cho
niyetinde olmakcó ý định
teşvik etmekđộng viên
razı olmakđồng ý
kalkmakđứng dậy
girişmekgiải quyết
alıkoymakgiữ lại
ertelemekhoãn lại
evlenmekkết hôn
giyinmekmặc quần áo
hayalini kurmakmơ ước
kesmekngừng
yanılmaknhầm
dağıtmakphân phát
ilgi duymakquan tâm đến
karar vermekquyết định
karar kılmakquyết tâm
üzerinde düşünmeksuy ngẫm về
kullanmaksử dụng
kapatmaktắt
sergilemekthể hiện
uyanmakthức dậy
güvenmektin cậy vào
hesaba katmaktính đến
gurur duymaktự hào về
eğlenmekvui chơi
meydana gelmekxảy ra
bilincine varmaký thức được

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
umursamakbận tâm đến
yaralanmakbị thương
sıkılmakbuồn chán
güvenmemekcảnh giác với
alay etmekchế giễu
riski olmakcó nguy cơ
adamakcống hiến cho
soyunmakcởi quần áo
üstlenmekđảm nhận
zorlamakép
pişman olmakhối tiếc
giymekmặc vào
dört gözle beklemekmong chờ
davet etmekmời
aklından geçirmeknghĩ đến
sezmekngờ
uykuya dalmakngủ thiếp đi
ısrar etmeknhấn mạnh
kızmaknổi giận
gözden geçirmekôn lại
karşı çıkmakphản đối
rastlamaktình cờ gặp
sözlükte aramaktra từ điển
işe almaktuyển dụng
idare etmektự xoay xở
hak etmekxứng đáng

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.