Từ vựng tiếng Ý: cấu trúc động từ
Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Ý xuất hiện liên tục trong hội thoại.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 38 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| mettersi a | bắt tay vào |
| sopportare | chịu đựng |
| scegliere di | chọn |
| fare attenzione a | chú ý đến |
| avere il diritto di | có quyền |
| togliere | cởi ra |
| servire a | dùng để |
| fermarsi | dừng lại |
| passare per | đi qua |
| entrare | đi vào |
| compilare | điền vào |
| faticare a | gặp khó khăn |
| dare luogo a | gây ra |
| aiutare a | giúp |
| uscire con | hẹn hò với |
| capire | hiểu ra |
| imparare a | học cách |
| riprendersi | hồi phục |
| fare a meno di | không cần đến |
| finire di | làm xong |
| salire | lên xe |
| occuparsi | lo liệuĐảm nhận, phụ trách |
| aspettarsi | mong đợi |
| rendersi conto | nhận raÝ thức được điều gì đó |
| guardare | nhìn |
| ricordarsi | nhớ |
| ricorrere a | nhờ đến |
| tornare | quay về |
| dimenticare di | quên |
| comunicare | thông báo |
| procedere | tiến hành |
| cercare | tìm kiếm |
| contare su | trông cậy vào |
| rientrare | trở vào trong |
| rimproverarsi | tự trách |
| continuare a | vẫn tiếp tục |
| avere appena | vừa mới |
| cavarsela | xoay xở được |
Cấp độ 2: trung bình 36 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| respingere | bác bỏ |
| recuperare | bắt kịp |
| calmarsi | bình tĩnh lại |
| abbandonare | bỏ cuộc |
| essere obbligato a | buộc phải |
| riporre | cất đi |
| prendersi cura | chăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó |
| separarsi | chia tay |
| prepararsi a | chuẩn bị cho |
| avere intenzione di | có ý định |
| incoraggiare a | động viên |
| accettare di | đồng ý |
| alzarsi | đứng dậy |
| affrontare | giải quyết |
| trattenere | giữ lại |
| rinviare | hoãn lại |
| sposarsi | kết hôn |
| vestirsi | mặc quần áo |
| sognare di | mơ ước |
| smettere di | ngừng |
| sbagliarsi | nhầm |
| distribuire | phân phát |
| interessarsi a | quan tâm đến |
| decidere di | quyết định |
| decidersi a | quyết tâm |
| riflettere su | suy ngẫm về |
| servirsi di | sử dụng |
| spegnere | tắt |
| dar prova di | thể hiện |
| svegliarsi | thức dậy |
| fidarsi di | tin cậy vào |
| tenere conto di | tính đến |
| essere fiero di | tự hào về |
| divertirsi | vui chơi |
| verificarsi | xảy ra |
| prendere coscienza di | ý thức được |
Cấp độ 3: khó 26 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| curarsi di | bận tâm đến |
| ferirsi | bị thương |
| annoiarsi | buồn chán |
| diffidare di | cảnh giác với |
| prendere in giro | chế giễu |
| rischiare di | có nguy cơ |
| dedicarsi a | cống hiến cho |
| spogliarsi | cởi quần áo |
| incaricarsi di | đảm nhận |
| obbligare a | ép |
| rammaricarsi di | hối tiếc |
| infilarsi | mặc vào |
| attendere con impazienza | mong chờ |
| invitare a | mời |
| considerare | nghĩ đến |
| sospettare | ngờ |
| addormentarsi | ngủ thiếp đi |
| insistere su | nhấn mạnh |
| arrabbiarsi | nổi giận |
| ripassare | ôn lại |
| opporsi a | phản đối |
| incontrare per caso | tình cờ gặp |
| cercare nel dizionario | tra từ điển |
| assumere | tuyển dụng |
| arrangiarsi | tự xoay xở |
| meritare di | xứng đáng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ý này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
