Từ vựng tiếng Indonesia: cấu trúc động từ
Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Indonesia xuất hiện liên tục trong hội thoại.
Dưới đây là 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 38 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| mulai melakukan | bắt tay vào |
| menoleransi | chịu đựng |
| memilih untuk | chọn |
| memperhatikan | chú ý đến |
| berhak untuk | có quyền |
| melepas | cởi ra |
| berguna untuk | dùng để |
| berhenti | dừng lại |
| melewati | đi qua |
| masuk | đi vào |
| mengisi | điền vào |
| kesulitan untuk | gặp khó khăn |
| menimbulkan | gây ra |
| membantu untuk | giúp |
| berpacaran dengan | hẹn hò với |
| memahami | hiểu ra |
| belajar untuk | học cách |
| pulih | hồi phục |
| tidak memerlukan | không cần đến |
| selesai | làm xong |
| naik | lên xe |
| mengurus | lo liệuĐảm nhận, phụ trách |
| memperkirakan | mong đợi |
| menyadari | nhận raÝ thức được điều gì đó |
| memandang | nhìn |
| ingat | nhớ |
| meminta bantuan | nhờ đến |
| kembali | quay về |
| lupa untuk | quên |
| memberitahukan | thông báo |
| melakukannya | tiến hành |
| mencari | tìm kiếm |
| mengandalkan | trông cậy vào |
| masuk kembali | trở vào trong |
| menyalahkan diri sendiri | tự trách |
| terus | vẫn tiếp tục |
| baru saja | vừa mới |
| mengatasi kesulitan | xoay xở được |
Cấp độ 2: trung bình 36 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| menolak | bác bỏ |
| menyusul | bắt kịp |
| menenangkan diri | bình tĩnh lại |
| menyerah | bỏ cuộc |
| terpaksa | buộc phải |
| merapikan | cất đi |
| merawat | chăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó |
| berpisah | chia tay |
| bersiap untuk | chuẩn bị cho |
| berniat untuk | có ý định |
| mendorong untuk | động viên |
| setuju untuk | đồng ý |
| bangun | đứng dậy |
| menangani | giải quyết |
| menahan | giữ lại |
| menunda | hoãn lại |
| menikah | kết hôn |
| berpakaian | mặc quần áo |
| bermimpi tentang | mơ ước |
| berhenti melakukan | ngừng |
| salah | nhầm |
| membagikan | phân phát |
| tertarik pada | quan tâm đến |
| memutuskan untuk | quyết định |
| bertekad | quyết tâm |
| merenungkan | suy ngẫm về |
| menggunakan | sử dụng |
| mematikan | tắt |
| menunjukkan | thể hiện |
| terbangun | thức dậy |
| mempercayai | tin cậy vào |
| memperhitungkan | tính đến |
| bangga akan | tự hào về |
| bersenang-senang | vui chơi |
| terjadi | xảy ra |
| sadar akan | ý thức được |
Cấp độ 3: khó 26 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| peduli pada | bận tâm đến |
| terluka | bị thương |
| bosan | buồn chán |
| mewaspadai | cảnh giác với |
| mengejek | chế giễu |
| berisiko | có nguy cơ |
| mengabdikan diri | cống hiến cho |
| melepas pakaian | cởi quần áo |
| mengambil tanggung jawab | đảm nhận |
| memaksa untuk | ép |
| menyesal | hối tiếc |
| mengenakan | mặc vào |
| menantikan | mong chờ |
| mengundang untuk | mời |
| mempertimbangkan | nghĩ đến |
| mencurigai | ngờ |
| tertidur | ngủ thiếp đi |
| bersikeras pada | nhấn mạnh |
| marah | nổi giận |
| mengulang pelajaran | ôn lại |
| menentang | phản đối |
| bertemu secara kebetulan | tình cờ gặp |
| mencari di kamus | tra từ điển |
| mempekerjakan | tuyển dụng |
| berusaha sendiri | tự xoay xở |
| pantas untuk | xứng đáng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Indonesia này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Indonesia đầu tiên
