Từ vựng tiếng Nhật: cấu trúc động từ
Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Nhật xuất hiện liên tục trong hội thoại.
Dưới đây là 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 38 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| -に取りかかる | bắt tay vào |
| 我慢する | chịu đựng |
| -することを選ぶ | chọn |
| -に注意する | chú ý đến |
| -する権利がある | có quyền |
| 脱ぐ | cởi ra |
| -に役立つ | dùng để |
| 立ち止まる | dừng lại |
| -を経由する | đi qua |
| 入ってくる | đi vào |
| 記入する | điền vào |
| -するのに苦労する | gặp khó khăn |
| -を引き起こす | gây ra |
| -するのを助ける | giúp |
| -と付き合う | hẹn hò với |
| 見当をつける | hiểu ra |
| -し方を学ぶ | học cách |
| 回復する | hồi phục |
| -なしで済ます | không cần đến |
| -し終える | làm xong |
| 乗る | lên xe |
| 担当する | lo liệuĐảm nhận, phụ trách |
| -を予想する | mong đợi |
| 気がつく | nhận raÝ thức được điều gì đó |
| 見つめる | nhìn |
| 思い浮かぶ | nhớ |
| -に訴える | nhờ đến |
| 帰ってくる | quay về |
| -するのを忘れる | quên |
| -を知らせる | thông báo |
| やり方を工夫する | tiến hành |
| 探し求める | tìm kiếm |
| -を当てにする | trông cậy vào |
| 中へ戻る | trở vào trong |
| 自分を責める | tự trách |
| -し続ける | vẫn tiếp tục |
| -したばかり | vừa mới |
| 切り抜ける | xoay xở được |
Cấp độ 2: trung bình 36 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 拒絶する | bác bỏ |
| 追いつく | bắt kịp |
| 落ち着く | bình tĩnh lại |
| あきらめる | bỏ cuộc |
| -せざるを得ない | buộc phải |
| しまう | cất đi |
| 世話をする | chăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó |
| 別れる | chia tay |
| -する支度をする | chuẩn bị cho |
| -するつもりだ | có ý định |
| -するよう励ます | động viên |
| -することに同意する | đồng ý |
| 立ち上がる | đứng dậy |
| -に取り組む | giải quyết |
| 引き留める | giữ lại |
| 延期する | hoãn lại |
| 結婚する | kết hôn |
| 身支度する | mặc quần áo |
| -を夢見る | mơ ước |
| -するのをやめる | ngừng |
| 思い違いをする | nhầm |
| 配る | phân phát |
| -に関心を持つ | quan tâm đến |
| -することに決める | quyết định |
| -する決心をする | quyết tâm |
| -をよく考える | suy ngẫm về |
| -を用いる | sử dụng |
| 消灯する | tắt |
| -を示す | thể hiện |
| 目を覚ます | thức dậy |
| -を信用する | tin cậy vào |
| -を考慮する | tính đến |
| -を誇りに思う | tự hào về |
| 楽しむ | vui chơi |
| 発生する | xảy ra |
| -を自覚する | ý thức được |
Cấp độ 3: khó 26 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| -を気にかける | bận tâm đến |
| けがをする | bị thương |
| 退屈する | buồn chán |
| -を警戒する | cảnh giác với |
| からかう | chế giễu |
| -する恐れがある | có nguy cơ |
| -に専念する | cống hiến cho |
| 服を脱ぐ | cởi quần áo |
| -を引き受ける | đảm nhận |
| -させる | ép |
| -を後悔する | hối tiếc |
| さっと着る | mặc vào |
| 心待ちにする | mong chờ |
| -に招く | mời |
| -を思案する | nghĩ đến |
| -を感づく | ngờ |
| 寝入る | ngủ thiếp đi |
| -を主張する | nhấn mạnh |
| 腹を立てる | nổi giận |
| 復習する | ôn lại |
| -に反対する | phản đối |
| 偶然出会う | tình cờ gặp |
| 辞書で引く | tra từ điển |
| 雇い入れる | tuyển dụng |
| 何とかやる | tự xoay xở |
| -するに値する | xứng đáng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nhật này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
