Từ vựng tiếng Ba Lan: cấu trúc động từ
Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Ba Lan xuất hiện liên tục trong hội thoại.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 38 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| przystępować do | bắt tay vào |
| znosić | chịu đựng |
| wybierać | chọn |
| uważać na | chú ý đến |
| mieć prawo do | có quyền |
| zdejmować | cởi ra |
| służyć do | dùng để |
| zatrzymywać się | dừng lại |
| przechodzić przez | đi qua |
| wchodzić | đi vào |
| wypełniać | điền vào |
| mieć trudności z | gặp khó khăn |
| dawać początek | gây ra |
| pomagać w | giúp |
| spotykać się z | hẹn hò với |
| rozumieć | hiểu ra |
| uczyć się | học cách |
| dochodzić do siebie | hồi phục |
| obywać się bez | không cần đến |
| kończyć | làm xong |
| wsiadać | lên xe |
| zajmować się | lo liệuĐảm nhận, phụ trách |
| spodziewać się | mong đợi |
| zdawać sobie sprawę | nhận raÝ thức được điều gì đó |
| patrzeć na | nhìn |
| pamiętać | nhớ |
| odwoływać się do | nhờ đến |
| wracać | quay về |
| zapominać o | quên |
| powiadamiać o | thông báo |
| zabierać się do | tiến hành |
| szukać | tìm kiếm |
| liczyć na | trông cậy vào |
| wracać do środka | trở vào trong |
| mieć do siebie żal | tự trách |
| nadal robić | vẫn tiếp tục |
| dopiero co | vừa mới |
| radzić sobie | xoay xở được |
Cấp độ 2: trung bình 36 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| odrzucać | bác bỏ |
| nadrabiać | bắt kịp |
| uspokajać się | bình tĩnh lại |
| rezygnować | bỏ cuộc |
| być zobowiązanym do | buộc phải |
| odkładać | cất đi |
| troszczyć się | chăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó |
| rozstawać się | chia tay |
| przygotowywać się do | chuẩn bị cho |
| mieć zamiar | có ý định |
| zachęcać do | động viên |
| zgadzać się | đồng ý |
| wstawać | đứng dậy |
| brać się za | giải quyết |
| powstrzymywać | giữ lại |
| przekładać | hoãn lại |
| brać ślub | kết hôn |
| ubierać się | mặc quần áo |
| marzyć o | mơ ước |
| przestawać | ngừng |
| mylić się | nhầm |
| rozdawać | phân phát |
| interesować się | quan tâm đến |
| decydować się | quyết định |
| zdecydować się na | quyết tâm |
| rozmyślać nad | suy ngẫm về |
| posługiwać się | sử dụng |
| wyłączać | tắt |
| wykazywać się | thể hiện |
| budzić się | thức dậy |
| ufać | tin cậy vào |
| brać pod uwagę | tính đến |
| być dumnym z | tự hào về |
| bawić się | vui chơi |
| zdarzać się | xảy ra |
| uświadamiać sobie | ý thức được |
Cấp độ 3: khó 26 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| dbać o | bận tâm đến |
| ranić się | bị thương |
| nudzić się | buồn chán |
| nie dowierzać | cảnh giác với |
| wyśmiewać się | chế giễu |
| ryzykować | có nguy cơ |
| poświęcać się | cống hiến cho |
| rozbierać się | cởi quần áo |
| podejmować się | đảm nhận |
| zmuszać do | ép |
| żałować | hối tiếc |
| wkładać | mặc vào |
| wyczekiwać | mong chờ |
| zapraszać na | mời |
| rozważać | nghĩ đến |
| domyślać się | ngờ |
| zasypiać | ngủ thiếp đi |
| nalegać na | nhấn mạnh |
| złościć się | nổi giận |
| powtarzać materiał | ôn lại |
| sprzeciwiać się | phản đối |
| spotykać przypadkiem | tình cờ gặp |
| sprawdzać w słowniku | tra từ điển |
| zatrudniać | tuyển dụng |
| dawać sobie radę | tự xoay xở |
| zasługiwać na | xứng đáng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ba Lan này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Ba Lan đầu tiên
