KoKo
VI

Từ vựng tiếng Ba Lan: cấu trúc động từ

Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Ba Lan xuất hiện liên tục trong hội thoại.

Dưới đây là 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng Ba LanTiếng Việt
przystępować dobắt tay vào
znosićchịu đựng
wybieraćchọn
uważać nachú ý đến
mieć prawo docó quyền
zdejmowaćcởi ra
służyć dodùng để
zatrzymywać siędừng lại
przechodzić przezđi qua
wchodzićđi vào
wypełniaćđiền vào
mieć trudności zgặp khó khăn
dawać początekgây ra
pomagać wgiúp
spotykać się zhẹn hò với
rozumiećhiểu ra
uczyć sięhọc cách
dochodzić do siebiehồi phục
obywać się bezkhông cần đến
kończyćlàm xong
wsiadaćlên xe
zajmować sięlo liệuĐảm nhận, phụ trách
spodziewać sięmong đợi
zdawać sobie sprawęnhận raÝ thức được điều gì đó
patrzeć nanhìn
pamiętaćnhớ
odwoływać się donhờ đến
wracaćquay về
zapominać oquên
powiadamiać othông báo
zabierać się dotiến hành
szukaćtìm kiếm
liczyć natrông cậy vào
wracać do środkatrở vào trong
mieć do siebie żaltự trách
nadal robićvẫn tiếp tục
dopiero covừa mới
radzić sobiexoay xở được

Cấp độ 2: trung bình 36 từ

Tiếng Ba LanTiếng Việt
odrzucaćbác bỏ
nadrabiaćbắt kịp
uspokajać siębình tĩnh lại
rezygnowaćbỏ cuộc
być zobowiązanym dobuộc phải
odkładaćcất đi
troszczyć sięchăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó
rozstawać sięchia tay
przygotowywać się dochuẩn bị cho
mieć zamiarcó ý định
zachęcać dođộng viên
zgadzać sięđồng ý
wstawaćđứng dậy
brać się zagiải quyết
powstrzymywaćgiữ lại
przekładaćhoãn lại
brać ślubkết hôn
ubierać sięmặc quần áo
marzyć omơ ước
przestawaćngừng
mylić sięnhầm
rozdawaćphân phát
interesować sięquan tâm đến
decydować sięquyết định
zdecydować się naquyết tâm
rozmyślać nadsuy ngẫm về
posługiwać sięsử dụng
wyłączaćtắt
wykazywać sięthể hiện
budzić sięthức dậy
ufaćtin cậy vào
brać pod uwagętính đến
być dumnym ztự hào về
bawić sięvui chơi
zdarzać sięxảy ra
uświadamiać sobieý thức được

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng Ba LanTiếng Việt
dbać obận tâm đến
ranić siębị thương
nudzić siębuồn chán
nie dowierzaćcảnh giác với
wyśmiewać sięchế giễu
ryzykowaćcó nguy cơ
poświęcać sięcống hiến cho
rozbierać sięcởi quần áo
podejmować sięđảm nhận
zmuszać doép
żałowaćhối tiếc
wkładaćmặc vào
wyczekiwaćmong chờ
zapraszać namời
rozważaćnghĩ đến
domyślać sięngờ
zasypiaćngủ thiếp đi
nalegać nanhấn mạnh
złościć sięnổi giận
powtarzać materiałôn lại
sprzeciwiać sięphản đối
spotykać przypadkiemtình cờ gặp
sprawdzać w słownikutra từ điển
zatrudniaćtuyển dụng
dawać sobie radętự xoay xở
zasługiwać naxứng đáng

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ba Lan này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Ba Lan từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.