KoKo
VI

Từ vựng tiếng Nga: cấu trúc động từ

Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Nga xuất hiện liên tục trong hội thoại.

Dưới đây là 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 39 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
начинатьbắt đầu
приниматься заbắt tay vào
уходитьbỏ đi
быть вынужденнымbuộc phải
положить конецchấm dứt
отвечать заchịu trách nhiệm về
выбиратьchọn
быть в состоянииcó đủ khả năng
иметь правоcó quyền
дорожитьcoi trọng
пытатьсяcố gắng
служить дляdùng để
останавливатьсяdừng lại
отвечать наđáp lại
проходить черезđi qua
выходитьđi ra
входитьđi vào
соглашатьсяđồng ý
приводить кgây ra
помогатьgiúp
учитьсяhọc cách
обходиться безkhông cần đến
суметьlàm đượcXoay xở hoàn thành điều gì đó
заканчиватьlàm xong
переставатьngừng
смотреть наnhìn
выяснятьphát hiện raBiết được một thông tin
боятьсяsợ
пользоватьсяsử dụng
участвовать вtham gia
проявлятьthể hiện
продолжатьtiếp tục
доверятьtin cậy vào
учитыватьtính đến
рассчитывать наtrông cậy vào
возвращаться внутрьtrở vào trong
только чтоvừa mới
выкручиватьсяxoay xở được
осознаватьý thức được

Cấp độ 2: trung bình 40 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
заботиться оbận tâm đến
успокаиватьсяbình tĩnh lại
сдаватьсяbỏ cuộc
скучатьbuồn chán
ссоритьсяcãi nhau
ухаживатьchăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó
расставатьсяchia tay
терпетьchịu đựng
обращать внимание наchú ý đến
готовиться кchuẩn bị cho
рисковатьcó nguy cơ
присоединяться кcùng tham gia
чистить зубыđánh răng
браться заgiải quyết
поправлятьсяhồi phục
обещатьhứa
вступать в бракkết hôn
торопитьсяkhẩn trương
терятьсяlạc đường
садиться вlên xe
волноватьсяlo lắng
надеватьmặc vào
мечтать оmơ ước
предлагатьngỏ ý
садитьсяngồi xuống
засыпатьngủ thiếp đi
повторятьôn lại
решатьquyết định
решатьсяquyết tâm
обдумыватьsuy ngẫm về
мытьсяtắm rửa
выключатьtắt
просыпатьсяthức dậy
действоватьtiến hành
случайно встречатьtình cờ gặp
возвращатьtrả lại
следить заtrông chừng
наниматьtuyển dụng
происходитьxảy ra
сходитьxuống xe

Cấp độ 3: khó 21 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
отклонятьbác bỏTừ chối, không chấp nhận
получать травмуbị thương
насмехатьсяchế giễu
раздеватьсяcởi quần áo
брать на себяđảm nhận
отодвигатьđẩy lùi
направляться вđi đến
побуждатьđộng viên
сдерживатьgiữ lại
сожалетьhối tiếc
ладитьhợp nhau
ждать с нетерпениемmong chờ
приглашатьmời
догадываться оngờ
настаивать наnhấn mạnh
прибегать кnhờ đến
раздаватьphân phát
зависеть отphụ thuộc vào
сообщать оthông báo
отказыватьсяtừ chối
заслуживатьxứng đáng

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nga này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Nga trên iPhone.

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Nga từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.