KoKo
VI

Từ vựng tiếng Pháp: cấu trúc động từ

Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Pháp xuất hiện liên tục trong hội thoại.

Dưới đây là 100 từ tiếng Pháp về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
se mettre àbắt tay vào
supporterchịu đựng
choisir dechọn
faire attention àchú ý đến
avoir le droit decó quyền
enlevercởi ra
servir àdùng để
s’arrêterdừng lại
passer parđi qua
entrerđi vào
remplirđiền vào
avoir du mal àgặp khó khăn
donner lieu àgây ra
aider àgiúp
sortir avechẹn hò với
comprendrehiểu ra
apprendre àhọc cách
se remettrehồi phục
se passer dekhông cần đến
finir delàm xong
monterlên xe
s’occuperlo liệuĐảm nhận, phụ trách
s’attendre àmong đợi
se rendre comptenhận raÝ thức được điều gì đó
regardernhìn
se souvenirnhớ
faire appel ànhờ đến
revenirquay về
oublier dequên
faire part dethông báo
s’y prendretiến hành
cherchertìm kiếm
compter surtrông cậy vào
rentrertrở vào trong
s’en vouloirtự trách
continuer àvẫn tiếp tục
venir devừa mới
s’en sortirxoay xở được

Cấp độ 2: trung bình 36 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
rejeterbác bỏ
rattraperbắt kịp
se calmerbình tĩnh lại
abandonnerbỏ cuộc
être obligé debuộc phải
rangercất đi
prendre soinchăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó
se séparerchia tay
se préparer àchuẩn bị cho
avoir l’intention decó ý định
encourager àđộng viên
accepter deđồng ý
se leverđứng dậy
s’attaquer àgiải quyết
retenirgiữ lại
reporterhoãn lại
se marierkết hôn
s’habillermặc quần áo
rêver demơ ước
cesser dengừng
se trompernhầm
distribuerphân phát
s’intéresser àquan tâm đến
décider dequyết định
se décider àquyết tâm
réfléchir àsuy ngẫm về
se servir desử dụng
éteindretắt
faire preuve dethể hiện
se réveillerthức dậy
se fier àtin cậy vào
tenir compte detính đến
être fier detự hào về
s’amuservui chơi
se produirexảy ra
prendre conscience deý thức được

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
se soucier debận tâm đến
se blesserbị thương
s’ennuyerbuồn chán
se méfier decảnh giác với
se moquerchế giễu
risquer decó nguy cơ
se consacrer àcống hiến cho
se déshabillercởi quần áo
se charger deđảm nhận
obliger àép
regretter dehối tiếc
enfilermặc vào
attendre avec impatiencemong chờ
inviter àmời
songer ànghĩ đến
se douter dengờ
s’endormirngủ thiếp đi
insister surnhấn mạnh
se fâchernổi giận
réviserôn lại
s’opposer àphản đối
rencontrer par hasardtình cờ gặp
chercher dans un dictionnairetra từ điển
embauchertuyển dụng
se débrouillertự xoay xở
mériter dexứng đáng

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Pháp về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Pháp này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Pháp từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.