KoKo
VI

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha: cấu trúc động từ

Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Tây Ban Nha xuất hiện liên tục trong hội thoại.

Dưới đây là 100 từ tiếng Tây Ban Nha về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng Tây Ban NhaTiếng Việt
ponerse abắt tay vào
soportarchịu đựng
elegirchọn
prestar atención achú ý đến
tener derecho acó quyền
quitarcởi ra
servir paradùng để
detenersedừng lại
pasar porđi qua
entrarđi vào
rellenarđiền vào
costar trabajogặp khó khăn
dar lugar agây ra
ayudar agiúp
salir conhẹn hò với
entenderhiểu ra
aprender ahọc cách
recuperarsehồi phục
prescindir dekhông cần đến
terminar delàm xong
subirlên xe
ocuparselo liệuĐảm nhận, phụ trách
esperarsemong đợi
darse cuentanhận raÝ thức được điều gì đó
mirarnhìn
recordarnhớ
recurrir anhờ đến
regresarquay về
olvidarse dequên
comunicarthông báo
procedertiến hành
buscartìm kiếm
contar contrông cậy vào
volver a entrartrở vào trong
culparsetự trách
seguirvẫn tiếp tục
acabar devừa mới
salir adelantexoay xở được

Cấp độ 2: trung bình 36 từ

Tiếng Tây Ban NhaTiếng Việt
rechazarbác bỏ
alcanzarbắt kịp
calmarsebình tĩnh lại
abandonarbỏ cuộc
estar obligado abuộc phải
guardarcất đi
cuidarchăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó
separarsechia tay
prepararse parachuẩn bị cho
tener intención decó ý định
animar ađộng viên
aceptarđồng ý
levantarseđứng dậy
abordargiải quyết
retenergiữ lại
aplazarhoãn lại
casarsekết hôn
vestirsemặc quần áo
soñar conmơ ước
dejar dengừng
equivocarsenhầm
repartirphân phát
interesarse porquan tâm đến
decidirquyết định
decidirse aquyết tâm
reflexionar sobresuy ngẫm về
utilizarsử dụng
apagartắt
dar muestras dethể hiện
despertarsethức dậy
fiarse detin cậy vào
tener en cuentatính đến
estar orgulloso detự hào về
divertirsevui chơi
ocurrirxảy ra
tomar conciencia deý thức được

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng Tây Ban NhaTiếng Việt
preocuparse porbận tâm đến
herirsebị thương
aburrirsebuồn chán
desconfiar decảnh giác với
burlarsechế giễu
correr riesgo decó nguy cơ
dedicarse acống hiến cho
desvestirsecởi quần áo
encargarse deđảm nhận
obligar aép
lamentarhối tiếc
ponersemặc vào
esperar con impacienciamong chờ
invitar amời
considerarnghĩ đến
sospecharngờ
dormirsengủ thiếp đi
insistir ennhấn mạnh
enfadarsenổi giận
repasarôn lại
oponerse aphản đối
encontrarse por casualidadtình cờ gặp
buscar en el diccionariotra từ điển
contratartuyển dụng
arreglárselastự xoay xở
merecerxứng đáng

Ở Mexico, người ta thường nói

  • điền vào rellenar llenar
  • nổi giận enfadarse enojarse

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Tây Ban Nha về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Tây Ban Nha này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Tây Ban Nha từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.