KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thụy Điển: cấu trúc động từ

Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Thụy Điển xuất hiện liên tục trong hội thoại.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
sätta i gång medbắt tay vào
stå ut medchịu đựng
välja attchọn
vara uppmärksam påchú ý đến
ha rätt attcó quyền
ta av sigcởi ra
användas tilldùng để
stannadừng lại
passera genomđi qua
komma inđi vào
fylla iđiền vào
ha svårt attgặp khó khăn
ge upphov tillgây ra
hjälpa till medgiúp
gå ut medhẹn hò với
begripahiểu ra
lära sig atthọc cách
återhämta sighồi phục
klara sig utankhông cần đến
bli klar medlàm xong
stiga pålên xe
ta hand omlo liệuĐảm nhận, phụ trách
förvänta sigmong đợi
insenhận raÝ thức được điều gì đó
titta pånhìn
minnasnhớ
anlitanhờ đến
komma tillbakaquay về
glömma attquên
meddelathông báo
gå till vägatiến hành
söka eftertìm kiếm
räkna medtrông cậy vào
gå in igentrở vào trong
klandra sig självtự trách
fortsätta medvẫn tiếp tục
just ha gjortvừa mới
klara sigxoay xở được

Cấp độ 2: trung bình 36 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
avvisabác bỏ
hinna ikappbắt kịp
lugna ner sigbình tĩnh lại
ge uppbỏ cuộc
vara tvungen attbuộc phải
lägga undancất đi
vårdachăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó
separerachia tay
förbereda sig påchuẩn bị cho
ha för avsikt attcó ý định
uppmuntra tillđộng viên
gå med på attđồng ý
stiga uppđứng dậy
ta itu medgiải quyết
hålla tillbakagiữ lại
skjuta upphoãn lại
gifta sigkết hôn
klä på sigmặc quần áo
drömma ommơ ước
slutangừng
ta felnhầm
dela utphân phát
intressera sig förquan tâm đến
besluta attquyết định
bestämma sigquyết tâm
fundera påsuy ngẫm về
använda sig avsử dụng
stänga avtắt
visa prov påthể hiện
vaknathức dậy
lita påtin cậy vào
ta hänsyn tilltính đến
vara stolt övertự hào về
ha roligtvui chơi
inträffaxảy ra
bli medveten omý thức được

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
bry sig ombận tâm đến
skada sigbị thương
ha tråkigtbuồn chán
misstrocảnh giác với
göra narr avchế giễu
riskera attcó nguy cơ
ägna sig åtcống hiến cho
klä av sigcởi quần áo
åta sigđảm nhận
tvinga tillép
ångrahối tiếc
ta på sigmặc vào
se fram emotmong chờ
uppmana tillmời
överväganghĩ đến
anangờ
somnangủ thiếp đi
insistera pånhấn mạnh
bli argnổi giận
gå igenomôn lại
motsätta sigphản đối
stöta påtình cờ gặp
slå upptra từ điển
anställatuyển dụng
reda sigtự xoay xở
förtjäna attxứng đáng

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thụy Điển này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thụy Điển từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.