Từ vựng tiếng Do Thái: cấu trúc động từ
Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Do Thái xuất hiện liên tục trong hội thoại.
Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 39 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| להתחיל ל- | bắt đầu |
| לפתוח ב- | bắt tay vào |
| להסתלק | bỏ đi |
| להיות מחויב ל- | buộc phải |
| לשים קץ ל- | chấm dứt |
| להיות אחראי ל- | chịu trách nhiệm về |
| לבחור ל- | chọn |
| להיות מסוגל ל- | có đủ khả năng |
| להיות רשאי ל- | có quyền |
| לייחס חשיבות ל- | coi trọng |
| לנסות ל- | cố gắng |
| לשמש ל- | dùng để |
| להיעצר | dừng lại |
| לענות ל- | đáp lại |
| לעבור דרך | đi qua |
| לצאת | đi ra |
| להיכנס | đi vào |
| להסכים ל- | đồng ý |
| לגרום ל- | gây ra |
| לעזור ל- | giúp |
| ללמוד ל- | học cách |
| להסתדר בלי | không cần đến |
| להצליח ל- | làm đượcXoay xở hoàn thành điều gì đó |
| לסיים ל- | làm xong |
| לחדול מ- | ngừng |
| להסתכל על | nhìn |
| לגלות | phát hiện raBiết được một thông tin |
| לפחד מ- | sợ |
| להשתמש ב- | sử dụng |
| להשתתף ב- | tham gia |
| להפגין | thể hiện |
| להמשיך | tiếp tục |
| לבטוח ב- | tin cậy vào |
| להביא בחשבון | tính đến |
| לסמוך על | trông cậy vào |
| לחזור פנימה | trở vào trong |
| זה עתה | vừa mới |
| לצאת מזה | xoay xở được |
| להיות מודע ל- | ý thức được |
Cấp độ 2: trung bình 40 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| לדאוג ל- | bận tâm đến |
| להירגע | bình tĩnh lại |
| לוותר | bỏ cuộc |
| להשתעמם | buồn chán |
| לריב | cãi nhau |
| לשמור על | chăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó |
| להיפרד | chia tay |
| לסבול | chịu đựng |
| לשים לב ל- | chú ý đến |
| להתכונן ל- | chuẩn bị cho |
| להיות עלול ל- | có nguy cơ |
| להצטרף ל- | cùng tham gia |
| לצחצח שיניים | đánh răng |
| להסתער על | giải quyết |
| להחלים | hồi phục |
| להבטיח ל- | hứa |
| להתחתן | kết hôn |
| למהר | khẩn trương |
| ללכת לאיבוד | lạc đường |
| לעלות על | lên xe |
| לדאוג | lo lắng |
| ללבוש | mặc vào |
| לחלום על | mơ ước |
| להציע ל- | ngỏ ý |
| לשבת | ngồi xuống |
| להירדם | ngủ thiếp đi |
| לחזור על | ôn lại |
| להחליט ל- | quyết định |
| לגמור אומר | quyết tâm |
| להרהר ב- | suy ngẫm về |
| להתרחץ | tắm rửa |
| לכבות | tắt |
| להתעורר | thức dậy |
| לגשת לעניין | tiến hành |
| להיתקל ב- | tình cờ gặp |
| להחזיר | trả lại |
| להשגיח על | trông chừng |
| להעסיק | tuyển dụng |
| להתרחש | xảy ra |
| לרדת מ- | xuống xe |
Cấp độ 3: khó 21 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| לדחות | bác bỏTừ chối, không chấp nhận |
| להיפצע | bị thương |
| ללעוג | chế giễu |
| להתפשט | cởi quần áo |
| לקחת על עצמו | đảm nhận |
| להדוף | đẩy lùi |
| ללכת ל- | đi đến |
| לעודד ל- | động viên |
| לרסן | giữ lại |
| להצטער על | hối tiếc |
| להסתדר עם | hợp nhau |
| לצפות בקוצר רוח ל- | mong chờ |
| להזמין ל- | mời |
| לחשוד ב- | ngờ |
| להתעקש על | nhấn mạnh |
| להיעזר ב- | nhờ đến |
| לחלק | phân phát |
| להיות תלוי ב- | phụ thuộc vào |
| להודיע על | thông báo |
| לסרב ל- | từ chối |
| להיות ראוי ל- | xứng đáng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Do Thái đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
