KoKo
VI

Từ vựng tiếng Do Thái: cấu trúc động từ

Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Do Thái xuất hiện liên tục trong hội thoại.

Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 39 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
להתחיל ל-bắt đầu
לפתוח ב-bắt tay vào
להסתלקbỏ đi
להיות מחויב ל-buộc phải
לשים קץ ל-chấm dứt
להיות אחראי ל-chịu trách nhiệm về
לבחור ל-chọn
להיות מסוגל ל-có đủ khả năng
להיות רשאי ל-có quyền
לייחס חשיבות ל-coi trọng
לנסות ל-cố gắng
לשמש ל-dùng để
להיעצרdừng lại
לענות ל-đáp lại
לעבור דרךđi qua
לצאתđi ra
להיכנסđi vào
להסכים ל-đồng ý
לגרום ל-gây ra
לעזור ל-giúp
ללמוד ל-học cách
להסתדר בליkhông cần đến
להצליח ל-làm đượcXoay xở hoàn thành điều gì đó
לסיים ל-làm xong
לחדול מ-ngừng
להסתכל עלnhìn
לגלותphát hiện raBiết được một thông tin
לפחד מ-sợ
להשתמש ב-sử dụng
להשתתף ב-tham gia
להפגיןthể hiện
להמשיךtiếp tục
לבטוח ב-tin cậy vào
להביא בחשבוןtính đến
לסמוך עלtrông cậy vào
לחזור פנימהtrở vào trong
זה עתהvừa mới
לצאת מזהxoay xở được
להיות מודע ל-ý thức được

Cấp độ 2: trung bình 40 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
לדאוג ל-bận tâm đến
להירגעbình tĩnh lại
לוותרbỏ cuộc
להשתעמםbuồn chán
לריבcãi nhau
לשמור עלchăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó
להיפרדchia tay
לסבולchịu đựng
לשים לב ל-chú ý đến
להתכונן ל-chuẩn bị cho
להיות עלול ל-có nguy cơ
להצטרף ל-cùng tham gia
לצחצח שינייםđánh răng
להסתער עלgiải quyết
להחליםhồi phục
להבטיח ל-hứa
להתחתןkết hôn
למהרkhẩn trương
ללכת לאיבודlạc đường
לעלות עלlên xe
לדאוגlo lắng
ללבושmặc vào
לחלום עלmơ ước
להציע ל-ngỏ ý
לשבתngồi xuống
להירדםngủ thiếp đi
לחזור עלôn lại
להחליט ל-quyết định
לגמור אומרquyết tâm
להרהר ב-suy ngẫm về
להתרחץtắm rửa
לכבותtắt
להתעוררthức dậy
לגשת לענייןtiến hành
להיתקל ב-tình cờ gặp
להחזירtrả lại
להשגיח עלtrông chừng
להעסיקtuyển dụng
להתרחשxảy ra
לרדת מ-xuống xe

Cấp độ 3: khó 21 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
לדחותbác bỏTừ chối, không chấp nhận
להיפצעbị thương
ללעוגchế giễu
להתפשטcởi quần áo
לקחת על עצמוđảm nhận
להדוףđẩy lùi
ללכת ל-đi đến
לעודד ל-động viên
לרסןgiữ lại
להצטער עלhối tiếc
להסתדר עםhợp nhau
לצפות בקוצר רוח ל-mong chờ
להזמין ל-mời
לחשוד ב-ngờ
להתעקש עלnhấn mạnh
להיעזר ב-nhờ đến
לחלקphân phát
להיות תלוי ב-phụ thuộc vào
להודיע עלthông báo
לסרב ל-từ chối
להיות ראוי ל-xứng đáng

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Do Thái từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.