KoKo
VI

Từ vựng tiếng Nga: bộ phận cơ thể

Đầu, tay, lưng, tim: các bộ phận cơ thể tiếng Nga, từ bên ngoài đến nội tạng.

Dưới đây là 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Cơ thể người”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
животbụng
рукаcánh tayChi trên của cơ thể người, từ vai đến bàn tay
ногаchânChi dưới của cơ thể người
показывать пальцемchỉ tay
шеяcổ
жестcử chỉ
кожаda
желудокdạ dày
силуэтdáng người
головаđầu
коленоđầu gối
стоятьđứng
голосgiọng nói
черепhộp sọ
вдохhơi thở
суставkhớp
спинаlưng
языкlưỡi
пульсmạchNhịp đập của máu cảm nhận được ở cổ tay
ротmiệng
потmồ hôiDanh từ, bản thân chất lỏng
радужная оболочкаmống mắt
носmũi
мозгnão
кулакnắm đấm
средний палецngón giữa
палецngón tay
грудьngực
улыбкаnụ cười
ухоtai
зрениеthị giác
дышатьthởĐộng từ, đưa không khí vào và ra khỏi phổi
сердцеtim
волосtóc
лобtrán
осанкаtư thế
плечоvai
вкусvị giác
талияvòng eo
костьxươngPhần cứng của bộ khung cơ thể

Cấp độ 2: trung bình 39 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
икраbắp chân
сжиматьbóp
скелетbộ xương
подбородокcằm
запястьеcổ tayKhớp nối giữa bàn tay và cẳng tay
позвоночникcột sống
мышцаcơ bắp
потетьđổ mồ hôiĐộng từ, hành động tiết hơi ẩm qua da
чесатьgãi
затылокgáy
старетьgià đi
пяткаgót chân
челюстьhàm
тазобедренный суставhông
локотьkhuỷu tay
качать головойlắc đầu
бровьlông mày
ресницаlông mi
щекаmá
лодыжкаmắt cá chân
векоmí mắt
иммунитетmiễn dịch
ноготьmóng tay
губаmôi
большой палецngón cái
жеватьnhai
сердцебиениеnhịp tim
пожимать плечамиnhún vai
глотатьnuốt
слюнаnước bọt
слезаnước mắt
мочаnước tiểu
дрожатьrun
дыханиеsự hô hấpDanh từ, bản thân quá trình
обмен веществsự trao đổi chất
почкаthận
маткаtử cung
тазxương chậu
реброxương sườn

Cấp độ 3: khó 21 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
миндалинаamidan
хмурить бровиcau mày
предплечьеcẳng tay
моргатьchớp mắt
связкаdây chằng
зрачокđồng tử
сухожилиеgân
гормонhoóc môn
обоняниеkhứu giác
селезёнкаlá lách
деснаlợi
барабанная перепонкаmàng nhĩ
зеватьngáp
безымянный палецngón áp út
дрожать от холодаrùng mình
хрящsụn
пищеварениеsự tiêu hoáDanh từ, quá trình biến đổi thức ăn trong cơ thể
перевариватьtiêu hoáĐộng từ, biến đổi thức ăn trong cơ thể
кровообращениеtuần hoàn máu
поджелудочная железаtuyến tuỵ
нёбоvòm miệng

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Cơ thể người”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 135 từ: 54 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 29 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nga này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Nga trên iPhone.

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Nga từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.