KoKo
VI

Từ vựng tiếng Đức: cơ thể người

Đầu, tay, lưng, tim: các bộ phận cơ thể tiếng Đức, từ bên ngoài đến nội tạng.

Dưới đây là 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Cơ thể người”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
Fußbàn chân
Handbàn tay
pressenbóp
Bauchbụng
Unterarmcẳng tay
BeinchânChi dưới của cơ thể người
Halscổ
Organcơ quan
Körpercơ thể
Gestecử chỉ
Hautda
Magendạ dày
Kopfđầu
Knieđầu gối
stehenđứng
Nervensystemhệ thần kinh
Schädelhộp sọ
Gesichtkhuôn mặt
Milzlá lách
Rückenlưng
Zungelưỡi
Blutmáu
Mundmiệng
Nasemũi
Gehirnnão
Daumenngón cái
Fingerngón tay
Zeigefingerngón trỏ
Brustngực
Lächelnnụ cười
Ohrtai
Sehkraftthị giác
Herztim
Stirntrán
Schultervai
Geschmackvị giác
Gaumenvòm miệng
Taillevòng eo
Beckenxương chậu
Rippexương sườn

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
Skelettbộ xương
Kinncằm
Handgelenkcổ tayKhớp nối giữa bàn tay và cẳng tay
Wirbelsäulecột sống
Figurdáng người
Nervdây thần kinh
Arterieđộng mạch
kratzengãi
Fersegót chân
Kieferhàm
Blutdruckhuyết áp
Gelenkkhớp
den Kopf schüttelnlắc đầu
Handflächelòng bàn tay
PulsmạchNhịp đập của máu cảm nhận được ở cổ tay
Knöchelmắt cá chân
Immunitätmiễn dịch
Nagelmóng tay
Lippemôi
Irismống mắt
sich hinlegennằm dài
schluckennuốt
Speichelnước bọt
Lungephổi
zitternrun
Darmruột
Atmungsự hô hấp
Verdauungsự tiêu hoá
Stoffwechselsự trao đổi chất
verdauentiêu hoá
Venetĩnh mạch
Blutkreislauftuần hoàn máu
Knochenmarktuỷ xương
Gebärmuttertử cung
Haltungtư thế

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
Mandelamidan
die Stirn runzelncau mày
blinzelnchớp mắt
Zwerchfellcơ hoành
Ligamentdây chằng
errötenđỏ mặt
Wirbelđốt sống
Sehnegân
Hormonhoóc môn
Geruchssinnkhứu giác
Nasenlochlỗ mũi
Augenbrauelông mày
Zahnfleischlợi
Trommelfellmàng nhĩ
Augenlidmí mắt
Pobackemông
Achselhöhlenách
gähnenngáp
Ringfingerngón áp út
kauennhai
Herzschlagnhịp tim
mit den Schultern zuckennhún vai
Knorpelsụn
Gehörthính giác
Bauchspeicheldrüsetuyến tuỵ

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Cơ thể người”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 135 từ: 54 từ cấp độ dễ, 47 từ cấp độ trung bình và 34 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đức này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Đức từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.