KoKo
VI

Từ vựng tiếng Hindi: bộ phận cơ thể

Đầu, tay, lưng, tim: các bộ phận cơ thể tiếng Hindi, từ bên ngoài đến nội tạng.

Dưới đây là 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Cơ thể người”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
पेटbụng
बाँहcánh tayChi trên của cơ thể người, từ vai đến bàn tay
टाँगchânChi dưới của cơ thể người
उँगली से इशारा करनाchỉ tay
गरदनcổ
इशाराcử chỉ
त्वचाda
आमाशयdạ dày
डील-डौलdáng người
सिरđầu
घुटनाđầu gối
खड़ा होनाđứng
आवाज़giọng nói
खोपड़ीhộp sọ
साँसhơi thở
जोड़khớp
पीठlưng
जीभlưỡi
नब्ज़mạchNhịp đập của máu cảm nhận được ở cổ tay
मुँहmiệng
पसीनाmồ hôiDanh từ, bản thân chất lỏng
परितारिकाmống mắt
नाकmũi
दिमाग़não
मुक्काnắm đấm
बीच की उँगलीngón giữa
उँगलीngón tay
छातीngực
मुस्कानnụ cười
कानtai
दृष्टिthị giác
साँस लेनाthởĐộng từ, đưa không khí vào và ra khỏi phổi
दिलtim
बालtóc
माथाtrán
शारीरिक मुद्राtư thế
कंधाvai
स्वादvị giác
कमरvòng eo
हड्डीxươngPhần cứng của bộ khung cơ thể

Cấp độ 2: trung bình 39 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
पिंडलीbắp chân
भींचनाbóp
कंकालbộ xương
ठुड्डीcằm
कलाईcổ tayKhớp nối giữa bàn tay và cẳng tay
रीढ़ की हड्डीcột sống
मांसपेशीcơ bắp
पसीना आनाđổ mồ hôiĐộng từ, hành động tiết hơi ẩm qua da
खुजलानाgãi
गुद्दीgáy
बूढ़ा होनाgià đi
एड़ीgót chân
जबड़ाhàm
कूल्हाhông
कोहनीkhuỷu tay
इनकार में सिर हिलानाlắc đầu
भौंहlông mày
बरौनीlông mi
गालmá
टखनाmắt cá chân
पलकmí mắt
रोग प्रतिरोधक क्षमताmiễn dịch
नाख़ूनmóng tay
होंठmôi
अँगूठाngón cái
चबानाnhai
दिल की धड़कनnhịp tim
कंधे उचकानाnhún vai
निगलनाnuốt
लारnước bọt
आँसूnước mắt
मूत्रnước tiểu
काँपनाrun
श्वसनsự hô hấpDanh từ, bản thân quá trình
चयापचयsự trao đổi chất
गुर्दाthận
गर्भाशयtử cung
श्रोणिxương chậu
पसलीxương sườn

Cấp độ 3: khó 21 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
टॉन्सिलamidan
भौंहें सिकोड़नाcau mày
अग्रबाहुcẳng tay
पलक झपकानाchớp mắt
स्नायुबंधनdây chằng
पुतलीđồng tử
कंडराgân
हार्मोनhoóc môn
सूँघने की शक्तिkhứu giác
तिल्लीlá lách
मसूड़ाlợi
कान का पर्दाmàng nhĩ
जम्हाई लेनाngáp
अनामिकाngón áp út
सिहरनाrùng mình
उपास्थिsụn
पाचनsự tiêu hoáDanh từ, quá trình biến đổi thức ăn trong cơ thể
पचानाtiêu hoáĐộng từ, biến đổi thức ăn trong cơ thể
रक्त संचारtuần hoàn máu
अग्न्याशयtuyến tuỵ
तालुvòm miệng

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Cơ thể người”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 135 từ: 54 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 29 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hindi này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Hindi trên iPhone.

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Hindi từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.