Từ vựng tiếng Nga: nhà cửa và đồ đạc
Bếp, phòng ngủ, phòng khách, phòng tắm: các phòng trong nhà, đồ nội thất và đồ dùng hằng ngày tiếng Nga.
Dưới đây là 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Nhà cửa và đồ đạc”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 34 từ
| Tiếng Nga | Tiếng Việt |
|---|---|
| стол | bàn |
| балкон | ban côngBệ nhô ra khỏi mặt tiền, trước cửa sổ |
| письменный стол | bàn làm việc |
| квартира | căn hộ |
| комната | căn phòng |
| лестница | cầu thang |
| ключ | chìa khoá |
| владелец | chủ sở hữu |
| переезжать | dọn đi |
| лампа | đèn |
| стул | ghế |
| кресло | ghế bành |
| кровать | giường |
| зеркало | gương |
| отопление | hệ thống sưởi |
| духовка | lò nướng |
| крыша | mái nhà |
| дом | ngôi nhà |
| кухня | nhà bếp |
| гараж | nhà để xe |
| замок | ổ khoá |
| гостиная | phòng khách |
| ванная | phòng tắm |
| пол | sàn nhà |
| двор | sân trong |
| этаж | tầng |
| погреб | tầng hầm |
| ковёр | thảm |
| арендная плата | tiền thuê nhàDanh từ, khoản tiền trả cho việc sử dụng |
| потолок | trần nhà |
| стенной шкаф | tủ âm tường |
| холодильник | tủ lạnh |
| душ | vòi hoa sen |
| сад | vườn |
Cấp độ 2: trung bình 43 từ
| Tiếng Nga | Tiếng Việt |
|---|---|
| управляющая компания | ban quản lí toà nhà |
| журнальный столик | bàn trà |
| акт приёма-передачи | biên bản bàn giao nhà |
| вилла | biệt thự |
| ваза | bình hoa |
| лампочка | bóng đèn |
| обустраивать | bố trí |
| раковина | bồn rửa mặt |
| ремонтировать | cải tạo |
| ворота | cổng |
| выключатель | công tắc điện |
| счётчик | công tơ |
| кондиционер | điều hoà |
| мебель | đồ nội thất |
| подъездная дорожка | đường vào nhà |
| простыня | ga trải giường |
| чердак | gác xép |
| обои | giấy dán tường |
| подушка | gốiĐể gác đầu khi nằm trên giường |
| забор | hàng rào |
| живая изгородь | hàng rào cây |
| почтовый ящик | hộp thư |
| договор аренды | hợp đồng thuê nhà |
| полка | kệ |
| жилой комплекс | khu chung cư |
| камин | lò sưởi |
| стиральная машина | máy giặt |
| пылесос | máy hút bụi |
| посудомоечная машина | máy rửa bát |
| батарея | máy sưởi |
| фундамент | móng nhà |
| матрас | nệm |
| свеча | nến |
| выдвижной ящик | ngăn kéo |
| консьерж | người trông coi toà nhà |
| коммунальные платежи | phí dịch vụ |
| вентилятор | quạt |
| штора | rèm cửa |
| срок уведомления | thời hạn báo trước |
| залог | tiền đặt cọc |
| морозильник | tủ đông |
| переезд | việc chuyển nhà |
| соседство | xóm giềng |
Cấp độ 3: khó 23 từ
| Tiếng Nga | Tiếng Việt |
|---|---|
| сосед по квартире | bạn cùng phòng |
| водонагреватель | bình nóng lạnh |
| термостат | bộ điều nhiệt |
| автоматический выключатель | cầu dao |
| лестничная площадка | chiếu nghỉ cầu thang |
| сдавать в субаренду | cho thuê lại |
| площадь | diện tích sử dụng |
| настенные часы | đồng hồ treo tường |
| вешалка | giá treo áo |
| валик | gối dài |
| стропила | khung mái |
| стеклопакет | kính hai lớp |
| плинтус | len chân tường |
| водосточный жёлоб | máng xối |
| сушильная машина | máy sấy quần áo |
| садовый сарай | nhà kho trong vườn |
| социальное жильё | nhà ở xã hội |
| паркет | sàn gỗ |
| перила | tay vịn cầu thang |
| ковровое покрытие | thảm trải sàn |
| обставлять мебелью | trang bị nội thất |
| буфет | tủ chén |
| перегородка | vách ngăn |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Nhà cửa và đồ đạc”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 52 từ cấp độ dễ, 64 từ cấp độ trung bình và 34 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nga này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Nga trên iPhone.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Nga
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Nga trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Nga trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Nga ở khách sạn
- 20 từ tiếng Nga để thuê nhà
- 20 từ tiếng Nga ở tiệm sửa xe
- 20 từ tiếng Nga cho bữa tiệc
- 20 từ tiếng Nga khi ở ghép
- 100 từ tiếng Nga đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
