KoKo
VI

Từ vựng tiếng Nga: số đếm và số lượng

Số đếm tiếng Nga, cùng với số lượng và đơn vị đo: đếm, trả tiền, nói kích cỡ hay cân nặng.

Dưới đây là 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Số và số lượng”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 44 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
семьbảy
футbộ
четыреbốn
чётныйchẵnSố chia hết cho hai
высотаchiều cao
длинаchiều dài
девятьchín
девяностоchín mươi
последнийcuối cùng
достигатьđạt tới
полныйđầy
считатьđếm
градусđộ
параđôiTập hợp hai vật giống nhau
единицаđơn vị
достаточноđủ
двойнойgấp đôi
ни одногоkhông có
размерkích thước
серияloạt
кусокmiếng
половинаmột nửa
стоmột trăm
миллионmột triệu
десятьmười
восемнадцатьmười tám
пятьnăm
самое большееnhiều nhất
группаnhóm
доляphần
слишком многоquá nhiều
шестьsáu
нольsố không
числоsố lượngĐộ nhiều hay ít
множествоtập hợp
целоеtất cả
большеthêm nữa
третийthứ baVị trí xếp hạng, số chỉ trật tự
второйthứ hai
четвёртыйthứ tưVị trí xếp hạng, số chỉ trật tự
порядокthứ tự
весtrọng lượngDanh từ, số đo khối lượng
пустотаtrống rỗng
некоторыеvài

Cấp độ 2: trung bình 37 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
три четвертиba phần tư
семьдесятbảy mươi
сорокbốn mươi
ширинаchiều rộng
складыватьcộng
миляdặm
измерятьđo
глубинаđộ sâu
кучаđống
двадцать одинhai mươi mốt
двестиhai trăm
рангhạng
дюймinch
десятокkhoảng mười
килограммkilôgam
километрkilômét
плотностьmật độ
кусочекmẩu
квадратный метрmét vuông
третьmột phần baPhân số
максимумmức tối đa
минимумmức tối thiểu
тринадцатьmười ba
четырнадцатьmười bốn
двенадцатьmười hai
горстьnắm
пятьдесятnăm mươi
пятьсотnăm trăm
фунтpaoĐơn vị khối lượng
дробьphân số
мераphép đo
объёмthể tích
шестойthứ sáu
соотношениеtỉ số
ставкаtỉ suất
суммаtổng
сантиметрxentimét

Cấp độ 3: khó 19 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
унцияaoxơ
римская цифраchữ số La Mã
запятаяdấu phẩy
подсчитыватьđịnh lượng
градус Цельсияđộ C
толщинаđộ dày
ФаренгейтFahrenheit
галлонgalông
тройнойgấp ba
гектарhécta
округлятьlàm tròn
нечётныйlẻ
мегабайтmegabyte
кубический метрmét khối
миллиметрmilimét
ваттoát
утраиватьtăng gấp ba
десятичныйthập phân
оцениватьước lượng

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Số và số lượng”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 159 từ: 69 từ cấp độ dễ, 59 từ cấp độ trung bình và 31 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nga này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Nga trên iPhone.

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Nga từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.