KoKo
VI

Từ vựng tiếng Nga: đồ ăn và thức uống

Trái cây, rau củ, thịt, cá, đồ uống: các từ tiếng Nga về đồ ăn, để đi chợ hay đọc thực đơn.

Dưới đây là 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
хлебbánh mì
багетbánh mì baguette
сливочное маслоbơ
рыбаcá
лососьcá hồi
тунецcá ngừ
кофеcà phê
морковьcà rốt
лимонchanh
растительное маслоdầu ăn
клубникаdâu tây
рисgạo
перецhạt tiêuGia vị
сухофруктhoa quả sấy
мороженоеkem
сливкиkem tươi
конфетаkẹo
картофельkhoai tây
пшеницаlúa mì
макароныmì ÝMón ăn Ý, spaghetti và các loại tương tự
сольmuối
кукурузаngô
сокnước ép
негазированная водаnước không ga
сырphô mai
виноградquả nho
алкогольrượu
шампанскоеrượu sâm banh
шоколадsô cô la
йогуртsữa chua
мясоthịt
курицаthịt gà
едаthức ănNhững gì ta ăn, nói chung
продукт питанияthực phẩm
чеснокtỏi
чайtrà
яйцоtrứng
сосискаxúc xích

Cấp độ 2: trung bình 42 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
мятаbạc hà
блинbánh kếp
шоколадная булочкаbánh mì sô cô la
кабачокbí ngòi
форельcá hồi vân
баклажанcà tím
сельдьcá trích
трескаcá tuyết
свёклаcủ dền
крабcua
огурецdưa chuột
арбузdưa hấu
индейкаgà tây
пряностьgia vị
миндальhạnh nhân
семечко подсолнечникаhạt hướng dương
фундукhạt phỉ
дрожжиmen nở
бульонnước dùng
газировкаnước ngọt
болгарский перецớt chuôngRau
творогphô mai tươi
вишняquả anh đào
авокадоquả bơ
персикquả đào
кивиquả kiwi
грушаquả lê
малинаquả mâm xôi
ежевикаquả mâm xôi đen
грецкий орехquả óc chó
мандаринquả quýt
черникаquả việt quất
корицаquế
ромrượu rum
вискиrượu whisky
майонезsốt mayonnaise
цветная капустаsúp lơ
телятинаthịt bê
травяной чайtrà thảo mộc
кетчупtương cà
сиропxi rô
овёсyến mạch

Cấp độ 3: khó 20 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
бриошьbánh brioche
вафляbánh quế
сардинаcá mòi
солёная трескаcá tuyết muối
сельдерейcần tây
тимьянcỏ xạ hương
редисcủ cải đỏ
нутđậu gà
фисташкаhạt dẻ cười
кешьюhạt điều
устрицаhàu
спаржаmăng tây
черносливmận khô
паприкаớt bột
филеphi lê
финикquả chà là
гранатquả lựu
кинзаrau mùi
колбасные изделияthịt nguội
дичьthịt thú rừng

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 184 từ: 70 từ cấp độ dễ, 77 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nga này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Nga trên iPhone.

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Nga từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.