KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thụy Điển: cơ thể người

Đầu, tay, lưng, tim: các bộ phận cơ thể tiếng Thụy Điển, từ bên ngoài đến nội tạng.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Cơ thể người”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
fotbàn chân
handbàn tay
klämmabóp
magebụng
underarmcẳng tay
benchânChi dưới của cơ thể người
halscổ
organcơ quan
kroppcơ thể
gestcử chỉ
hudda
magsäckdạ dày
huvudđầu
knäđầu gối
ståđứng
nervsystemhệ thần kinh
skallehộp sọ
ansiktekhuôn mặt
mjältelá lách
rygglưng
tungalưỡi
blodmáu
munmiệng
näsamũi
hjärnanão
tummengón cái
fingerngón tay
pekfingerngón trỏ
bröstngực
leendenụ cười
öratai
synthị giác
hjärtatim
pannatrán
axelvai
smakvị giác
gomvòm miệng
midjavòng eo
bäckenxương chậu
revbenxương sườn

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
skelettbộ xương
hakacằm
handledcổ tayKhớp nối giữa bàn tay và cẳng tay
ryggradcột sống
figurdáng người
nervdây thần kinh
artärđộng mạch
kliagãi
hälgót chân
käkehàm
blodtryckhuyết áp
ledkhớp
skaka på huvudetlắc đầu
handflatalòng bàn tay
pulsmạchNhịp đập của máu cảm nhận được ở cổ tay
fotledmắt cá chân
immunitetmiễn dịch
nagelmóng tay
läppmôi
irismống mắt
lägga sig nernằm dài
sväljanuốt
salivnước bọt
lungaphổi
darrarun
tarmruột
andningsự hô hấp
matsmältningsự tiêu hoá
ämnesomsättningsự trao đổi chất
smältatiêu hoá
ventĩnh mạch
blodcirkulationtuần hoàn máu
benmärgtuỷ xương
livmodertử cung
hållningtư thế

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
halsmandelamidan
rynka pannancau mày
blinkachớp mắt
mellangärdecơ hoành
ligamentdây chằng
rodnađỏ mặt
kotađốt sống
senagân
hormonhoóc môn
luktsinnekhứu giác
näsborrelỗ mũi
ögonbrynlông mày
tandköttlợi
trumhinnamàng nhĩ
ögonlockmí mắt
skinkamông
armhålanách
gäspangáp
ringfingerngón áp út
tugganhai
hjärtslagnhịp tim
rycka på axlarnanhún vai
brosksụn
hörselthính giác
bukspottkörteltuyến tuỵ

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Cơ thể người”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 135 từ: 54 từ cấp độ dễ, 47 từ cấp độ trung bình và 34 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thụy Điển này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thụy Điển từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.