KoKo
VI

Từ vựng tiếng Đức: thời tiết và phong cảnh

Nắng, mưa, tuyết, gió, và cả biển, núi, rừng: thời tiết và phong cảnh tiếng Đức.

Dưới đây là 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Thời tiết và phong cảnh”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 39 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
Luftdruckáp suất
Strandbãi biển
Sturmbão
Himmelbầu trời
Meerbiển
UferbờMép của dòng nước hoặc hồ
Küstebờ biển
Feldcánh đồng
Hochebenecao nguyên
Sandcát
Regenbogencầu vồng
Ozeanđại dương
Bergpassđèo
Gradđộ
Höheđộ cao
Hügelđồi
Windgió
Brisegió nhẹ
Schluchthẻm núi
Seehồ
sich bewölkenkéo mây
Wäldchenkhu rừng nhỏ
kühlmát
Sonnemặt trời
Regenmưa
Quellenguồn nước
mildôn hoà
Nordenphía bắc
Ostenphía đông
Südenphía nam
Westenphía tây
Landschaftphong cảnh
Waldrừng
WellesóngSự nhấp nhô làm dâng mặt nước
Felsentảng đá
Naturthiên nhiên
Wetterthời tiết
GolfvịnhChỗ bờ biển lõm sâu và rộng, nơi biển ăn vào đất liền
Tiefdruckgebietvùng áp thấp

Cấp độ 2: trung bình 36 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
sich erwärmenấm lên
Dünecồn cát
Windstoßcơn gió mạnh
Hurrikancuồng phong
Gewitterdông
Wolkeđám mây
Wieseđồng cỏ
Hitzewelleđợt nắng nóng
Meerengeeo biển
Dürrehạn hán
Höhlehang động
Canyonhẻm vực
aufklarenhửng nắng
Klammkhe núi
Barometerkhí áp kế
Tropenklimakhí hậu nhiệt đới
eisiglạnh buốt
Tornadolốc xoáy
Überschwemmunglũ lụt
sich abkühlenmát dần
Hagelmưa đá
Dschungelrừng rậm
Blitzschlagsét đánh
Bachsuối
Ausbruchsự phun trào
Berghangsườn núi
Frostsương giá
Dunstsương mờ
Nebelsương mù
schmelzentan chảy
wehenthổi
Gezeitenthuỷ triều
Blitztia chớp
regnentrời mưa
Lawinetuyết lở
Zyklonxoáy thuận

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
Moorbãi lầy
Halbinselbán đảo
Nordlichtbắc cực quang
Packeisbiển băng
Schneeflockebông tuyết
Böschungbờ dốcMái đất nghiêng dọc theo dòng nước
hagelncó mưa đá
Regengusscơn mưa bất chợt
Mündungstrichtercửa sông
ultraviolettcực tím
Laguneđầm phá
Schneeweheđống tuyết
Trockenklimakhí hậu khô hạn
Lichtungkhoảng rừng thưa
Aufheiterunglúc hửng nắng
Kratermiệng núi lửa
windignhiều gió
bewölktnhiều mây
regnerischnhiều mưa
Riffrạn san hô
Reifsương muối
Eisbergtảng băng trôi
Steppethảo nguyên
schneientuyết rơiĐộng từ, việc tinh thể băng rơi từ trời xuống
Hochdruckgebietvùng áp cao

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Thời tiết và phong cảnh”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 152 từ: 60 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 38 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đức này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Đức từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.