Từ vựng tiếng Mã Lai: thời tiết và phong cảnh
Nắng, mưa, tuyết, gió, và cả biển, núi, rừng: thời tiết và phong cảnh tiếng Mã Lai.
Dưới đây là 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Thời tiết và phong cảnh”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 39 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| tekanan udara | áp suất |
| pantai | bãi biển |
| ribut | bão |
| langit | bầu trời |
| laut | biển |
| tepi sungai | bờMép của dòng nước hoặc hồ |
| pesisir | bờ biển |
| ladang | cánh đồng |
| dataran tinggi | cao nguyên |
| pasir | cát |
| pelangi | cầu vồng |
| lautan | đại dương |
| celah gunung | đèo |
| darjah | độ |
| ketinggian | độ cao |
| bukit | đồi |
| angin | gió |
| bayu | gió nhẹ |
| gaung | hẻm núi |
| tasik | hồ |
| menjadi mendung | kéo mây |
| hutan kecil | khu rừng nhỏ |
| sejuk | mát |
| matahari | mặt trời |
| hujan | mưa |
| mata air | nguồn nước |
| hangat | ôn hoà |
| utara | phía bắc |
| timur | phía đông |
| selatan | phía nam |
| barat | phía tây |
| pemandangan | phong cảnh |
| hutan | rừng |
| ombak | sóngSự nhấp nhô làm dâng mặt nước |
| batu besar | tảng đá |
| alam | thiên nhiên |
| cuaca | thời tiết |
| teluk | vịnhChỗ bờ biển lõm sâu và rộng, nơi biển ăn vào đất liền |
| kawasan tekanan rendah | vùng áp thấp |
Cấp độ 2: trung bình 36 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| menjadi hangat | ấm lên |
| bukit pasir | cồn cát |
| hembusan angin kencang | cơn gió mạnh |
| taufan | cuồng phong |
| ribut petir | dông |
| awan | đám mây |
| padang rumput | đồng cỏ |
| gelombang haba | đợt nắng nóng |
| selat | eo biển |
| kemarau | hạn hán |
| gua | hang động |
| gaung dalam | hẻm vực |
| menjadi cerah | hửng nắng |
| jurang | khe núi |
| barometer | khí áp kế |
| iklim tropika | khí hậu nhiệt đới |
| amat sejuk | lạnh buốt |
| tornado | lốc xoáy |
| banjir | lũ lụt |
| menjadi sejuk | mát dần |
| hujan batu | mưa đá |
| rimba | rừng rậm |
| petir | sét đánh |
| anak sungai | suối |
| letusan | sự phun trào |
| lereng gunung | sườn núi |
| cuaca beku | sương giá |
| kabus nipis | sương mờ |
| kabus tebal | sương mù |
| mencair | tan chảy |
| bertiup | thổi |
| pasang surut | thuỷ triều |
| kilat | tia chớp |
| turun hujan | trời mưa |
| runtuhan salji | tuyết lở |
| siklon | xoáy thuận |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| kawasan paya | bãi lầy |
| semenanjung | bán đảo |
| aurora borealis | bắc cực quang |
| hamparan ais laut | biển băng |
| kepingan salji | bông tuyết |
| tebing sungai | bờ dốcMái đất nghiêng dọc theo dòng nước |
| turun hujan batu | có mưa đá |
| hujan tiba-tiba | cơn mưa bất chợt |
| muara | cửa sông |
| ultraviolet | cực tím |
| laguna | đầm phá |
| timbunan salji | đống tuyết |
| iklim gersang | khí hậu khô hạn |
| tanah lapang dalam hutan | khoảng rừng thưa |
| cuaca cerah sementara | lúc hửng nắng |
| kawah | miệng núi lửa |
| berangin | nhiều gió |
| berawan | nhiều mây |
| sering hujan | nhiều mưa |
| terumbu karang | rạn san hô |
| embun beku | sương muối |
| gunung ais | tảng băng trôi |
| stepa | thảo nguyên |
| turun salji | tuyết rơiĐộng từ, việc tinh thể băng rơi từ trời xuống |
| antisiklon | vùng áp cao |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Thời tiết và phong cảnh”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 152 từ: 60 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 38 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Mã Lai này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Mã Lai
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Mã Lai trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Mã Lai trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Mã Lai đầu tiên
