KoKo
VI

Từ vựng tiếng Hindi: thời tiết và thiên nhiên

Nắng, mưa, tuyết, gió, và cả biển, núi, rừng: thời tiết và phong cảnh tiếng Hindi.

Dưới đây là 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Thời tiết và phong cảnh”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 33 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
समुद्र तटbãi biển
तूफ़ानbão
आसमानbầu trời
छायाbóng râm
किनाराbờMép của dòng nước hoặc hồ
तटbờ biển
खेतcánh đồng
रेतcát
बादलđám mây
ऊँचाईđộ cao
पहाड़ीđồi
मैदानđồng bằng
क्षितिजđường chân trời
पगडंडीđường mòn
हवाgió
गुफाhang động
द्वीपhòn đảo
झीलhồ
उपवनkhu rừng nhỏ
सूरजmặt trời
सोताnguồn nước
पहाड़núi
सुहावनाôn hoà
उत्तरphía bắc
दक्षिणphía nam
पश्चिमphía tây
वनrừng
रेगिस्तानsa mạc
लहरsóngSự nhấp nhô làm dâng mặt nước
सहायक नदीsôngĐổ vào một dòng nước khác
नदीsông lớnĐổ ra biển
मौसमthời tiết
बर्फ़tuyếtDanh từ, bản thân các tinh thể băng

Cấp độ 2: trung bình 43 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
तालाबao
दाबáp suất
गर्म होनाấm lên
दलदली इलाक़ाbãi lầy
मौसम का हालbản tin thời tiết
हिमकणbông tuyết
इंद्रधनुषcầu vồng
धूप वालाcó nắng
प्रचंड तूफ़ानcuồng phong
ढलानdốc
गरज के साथ तूफ़ानdông
दलदलđầm lầy
लैगूनđầm phá
दर्राđèo
भू-भागđịa hình
नमीđộ ẩm
घास का मैदानđồng cỏ
जलडमरूमध्यeo biển
सूखाhạn hán
संकरी घाटीhẻm núi
कैन्यनhẻm vực
खड्डkhe núi
शुष्क जलवायुkhí hậu khô hạn
समशीतोष्ण जलवायुkhí hậu ôn đới
बर्फ़ीलाlạnh buốt
बवंडरlốc xoáy
बाढ़lũ lụt
आर-पार हवाluồng gió lùa
ठंडा होनाmát dần
शुष्क मौसमmùa khô
बादल भराnhiều mây
बरसातीnhiều mưa
रीफ़rạn san hô
बिजली गिरनाsét đánh
हिमनदsông băng
विस्फोटsự phun trào
पहाड़ की ढालsườn núi
झरनाthác nước
ज्वार-भाटाthuỷ triều
चमकनाtoả sáng
बारिश होनाtrời mưa
खड़ी चट्टानvách đá
छोटी खाड़ीvịnh nhỏ

Cấp độ 3: khó 24 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
सड़क पर जमी बर्फ़băng trên mặt đường
बर्फ़ की परतbiển băng
कगारbờ dốcMái đất nghiêng dọc theo dòng nước
ओले पड़नाcó mưa đá
टीलाcồn cát
अचानक बौछारcơn mưa bất chợt
व्यू पॉइंटđiểm ngắm cảnh
बर्फ़ का ढेरđống tuyết
मानसूनgió mùa
मौसम साफ़ होनाhửng nắng
जंगल में खुली जगहkhoảng rừng thưa
टुंड्राlãnh nguyên
मूसलाधार बारिश होनाmưa như trút nước
तेज़ हवा वालाnhiều gió
ठंडकsự mát mẻ
सुहानापनsự ôn hoà
धुंधsương mờ
तुषारsương muối
हिमशैलtảng băng trôi
स्टेपीthảo nguyên
हिमस्खलनtuyết lở
प्रतिचक्रवातvùng áp cao
निम्न दाब क्षेत्रvùng áp thấp
चक्रवातxoáy thuận

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Thời tiết và phong cảnh”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 152 từ: 50 từ cấp độ dễ, 66 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hindi này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Hindi trên iPhone.

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Hindi từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.