Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: thời tiết và phong cảnh
Nắng, mưa, tuyết, gió, và cả biển, núi, rừng: thời tiết và phong cảnh tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Thời tiết và phong cảnh”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 39 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| basınç | áp suất |
| plaj | bãi biển |
| fırtına | bão |
| gökyüzü | bầu trời |
| deniz | biển |
| kıyı | bờMép của dòng nước hoặc hồ |
| sahil | bờ biển |
| tarla | cánh đồng |
| plato | cao nguyên |
| kum | cát |
| gökkuşağı | cầu vồng |
| okyanus | đại dương |
| geçit | đèo |
| derece | độ |
| rakım | độ cao |
| tepe | đồi |
| rüzgâr | gió |
| meltem | gió nhẹ |
| dar boğaz | hẻm núi |
| göl | hồ |
| bulutlanmak | kéo mây |
| koru | khu rừng nhỏ |
| serin | mát |
| güneş | mặt trời |
| yağmur | mưa |
| kaynak | nguồn nước |
| ılıman | ôn hoà |
| kuzey | phía bắc |
| doğu | phía đông |
| güney | phía nam |
| batı | phía tây |
| manzara | phong cảnh |
| orman | rừng |
| dalga | sóngSự nhấp nhô làm dâng mặt nước |
| kaya | tảng đá |
| doğa | thiên nhiên |
| hava durumu | thời tiết |
| körfez | vịnhChỗ bờ biển lõm sâu và rộng, nơi biển ăn vào đất liền |
| alçak basınç | vùng áp thấp |
Cấp độ 2: trung bình 36 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| ısınmak | ấm lên |
| kumul | cồn cát |
| rüzgâr hamlesi | cơn gió mạnh |
| kasırga | cuồng phong |
| gök gürültülü sağanak | dông |
| bulut | đám mây |
| çayır | đồng cỏ |
| sıcak dalgası | đợt nắng nóng |
| boğaz | eo biển |
| kuraklık | hạn hán |
| mağara | hang động |
| kanyon | hẻm vực |
| açmak | hửng nắng |
| yarıntı | khe núi |
| barometre | khí áp kế |
| tropikal iklim | khí hậu nhiệt đới |
| buz gibi | lạnh buốt |
| hortum | lốc xoáy |
| sel | lũ lụt |
| serinlemek | mát dần |
| dolu | mưa đá |
| tropik orman | rừng rậm |
| yıldırım | sét đánh |
| dere | suối |
| püskürme | sự phun trào |
| yamaç | sườn núi |
| don | sương giá |
| pus | sương mờ |
| sis | sương mù |
| erimek | tan chảy |
| esmek | thổi |
| gelgit | thuỷ triều |
| şimşek | tia chớp |
| yağmur yağmak | trời mưa |
| çığ | tuyết lở |
| siklon | xoáy thuận |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| bataklık | bãi lầy |
| yarımada | bán đảo |
| kuzey ışıkları | bắc cực quang |
| buz kütlesi | biển băng |
| kar tanesi | bông tuyết |
| yar | bờ dốcMái đất nghiêng dọc theo dòng nước |
| dolu yağmak | có mưa đá |
| ani yağış | cơn mưa bất chợt |
| haliç | cửa sông |
| morötesi | cực tím |
| lagün | đầm phá |
| kar yığını | đống tuyết |
| kurak iklim | khí hậu khô hạn |
| orman açıklığı | khoảng rừng thưa |
| güneşli ara | lúc hửng nắng |
| krater | miệng núi lửa |
| rüzgârlı | nhiều gió |
| bulutlu | nhiều mây |
| yağmurlu | nhiều mưa |
| resif | rạn san hô |
| kırağı | sương muối |
| buzdağı | tảng băng trôi |
| bozkır | thảo nguyên |
| kar yağmak | tuyết rơiĐộng từ, việc tinh thể băng rơi từ trời xuống |
| yüksek basınç | vùng áp cao |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Thời tiết và phong cảnh”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 152 từ: 60 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 38 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
