100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
Bạn mới bắt đầu học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ? Đây là 100 từ dễ để khởi đầu: động từ, những từ ngữ pháp nhỏ và từ vựng hằng ngày, có nghĩa tiếng Việt.
Các từ này lấy từ 26 chủ đề ngữ pháp và đời sống hằng ngày của KoKo. Ứng dụng có 2.397 từ ở cấp độ này.
Ngữ pháp 24 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| söylemek | nói |
| okumak | đọc |
| gülmek | cười |
| öldürmek | giết |
| alçak | thấp |
| iyi | tốt |
| çiğ | sống |
| sert | cứng |
| şurada | ở đó |
| burada | ở đây |
| kötü | kém |
| az | ít |
| -e | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| -den | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| ve | và |
| veya | hoặc |
| oraya | ở đóĐại từ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thay cho một bổ ngữ |
| bu | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm |
| bir miktar | một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít |
| ondan | của nó |
| girmek | đi vào |
| binmek | lên xe |
| geri vermek | trả lại |
| dışarı çıkmak | đi ra |
Đời sống hằng ngày 76 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| hayır | không |
| evet | vâng |
| teşekkürler | cảm ơn |
| selam | chàoCâu nói thân mật khi gặp mặt |
| bir | một |
| on | mười |
| az | ít |
| altı | sáu |
| son | sự kết thúc |
| mayıs | tháng Năm |
| yaz | mùa hè |
| ağustos | tháng Tám |
| kemik | xươngPhần cứng của bộ khung cơ thể |
| boyun | cổ |
| sırt | lưng |
| burun | mũi |
| morluk | vết bầm |
| istirahat | sự nghỉ ngơi |
| sağlık | sức khoẻ |
| virüs | vi rút |
| arkadaş | bạn |
| bebek | em bé |
| oğul | con trai |
| koca | chồngCách dùng thông thường |
| deli | điên |
| hayal kırıklığına uğramış | thất vọng |
| mahcubiyet | sự ngượng ngùng |
| neşe | niềm vui |
| anahtar | chìa khoá |
| yatak | giường |
| duvar | bức tường |
| zemin | sàn nhà |
| vida | đinh vít |
| ahşap | gỗ |
| çivi | đinh |
| yapıştırıcı | keo dán |
| kadın çorabı | tất dài |
| yaka | cổ áo |
| şık | sang trọng |
| deri | da thuộc |
| sarımsak | tỏi |
| buğday | lúa mì |
| su | nước |
| meyve suyu | nước ép |
| organik | hữu cơ |
| kâse | bát |
| açlık | cơn đói |
| lezzet | hương vị |
| poşet | túi |
| pahalı | đắt |
| şifre | mã PIN |
| maliyet | chi phí |
| sokak | đường phố |
| tren istasyonu | nhà ga |
| park | công viên |
| şehir planı | bản đồ |
| otobüs | xe buýt |
| otokar | xe khách |
| motosiklet | xe máy |
| liman | cảng |
| uçuş | chuyến bay |
| otel hesabı | hoá đơn khách sạn |
| yer | địa điểm |
| rehber | hướng dẫn viên |
| geçit | đèo |
| doğu | phía đông |
| göl | hồ |
| gaga | mỏ |
| horoz | gà trống |
| yuva | tổ |
| altın | vàng |
| kemer | vòm |
| demir | sắt |
| link | liên kết |
| sayfa | trang |
| arama | cuộc gọi |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Nên học những từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nào trước?
- Những từ dễ nhất về ngữ pháp và đời sống hằng ngày: động từ cơ bản, những từ cấu trúc nhỏ, lời chào hỏi lịch sự, con số, gia đình, đồ ăn. Trang này tập hợp 100 từ như vậy.
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
Học tiếp theo chủ đề
- Động từ cơ bản
- Tính từ
- Trạng từ
- Liên từ và giới từ
- Hư từ
- Cấu trúc động từ
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trái nghĩa
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói khi nào
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
