32 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trái nghĩa
32 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nên biết, chọn từ các chủ đề Tính từ, có nghĩa tiếng Việt.
Từ trái nghĩa 32 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| büyük | lớn |
| küçük | nhỏ |
| iyi | tốt |
| kötü | tồi |
| sıcak | nóng |
| soğuk | lạnh |
| uzun | dài |
| kısa | ngắn |
| yüksek | cao |
| alçak | thấp |
| hızlı | nhanh |
| yavaş | chậm |
| kolay | dễLàm được mà không tốn sức |
| zor | khó |
| gerçek | thật |
| yanlış | sai |
| dolu | đầy |
| boş | rỗngVật chứa không có gì bên trong |
| açık | mở |
| kapalı | đóng |
| zengin | giàu |
| fakir | nghèo |
| genç | trẻ |
| yaşlı | già |
| güçlü | mạnh |
| güçsüz | yếu |
| temiz | sạch |
| kirli | bẩn |
| yeni | mớiVừa xuất hiện hoặc vừa có được |
| eski | cũ |
| ağır | nặng |
| hafif | nhẹCó trọng lượng nhỏ |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 32 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 32 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 32 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Tiện ích
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói khi nào
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói khi nào
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
