KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: thực phẩm và đồ uống

Trái cây, rau củ, thịt, cá, đồ uống: các từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về đồ ăn, để đi chợ hay đọc thực đơn.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
ekmekbánh mì
tam buğday ekmeğibánh mì nguyên cám
pastabánh ngọt
turtabánh tart
lahanabắp cải
birabia
öğünbữa ănThời điểm người ta ăn
balıkcá
domatescà chua
somoncá hồi
kahvecà phê
limonchanh
muzchuối
yağdầu ăn
içecekđồ uống
pirinçgạo
kuru meyvehoa quả sấy
ekşi kremakem chua
kremakem tươi
patateskhoai tây
makarnamì ÝMón ăn Ý, spaghetti và các loại tương tự
mısırngô
et suyunước dùng
meyve suyunước ép
gazsız sunước không ga
sosnước sốt
filetophi lê
lor peyniriphô mai tươi
narquả lựu
cevizquả óc chó
zeytinquả ô liu
elmaquả táo
alkolrượu
şampanyarượu sâm banh
şaraprượu vang
tavukthịt gà
domuz pastırmasıthịt xông khói
sarımsaktỏi
midyevẹm
şurupxi rô

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
nanebạc hà
çörekbánh brioche
bisküvibánh quy
biftekbít tết
alabalıkcá hồi vân
köricà ri
tuzlu morinacá tuyết muối
çilekdâu tây
karpuzdưa hấu
fasulyeđậu
mercimekđậu lăng
sirkegiấm
soğanhành tây
fesleğenhúng quế
reçelmứt
gazlı sunước có ga
gazoznước ngọt
kirazquả anh đào
klemantinquả clementine
ananasquả dứa
armutquả lê
siyah frenk üzümüquả lí chua đen
böğürtlenquả mâm xôi đen
tarçınquế
likörrượu mùi
viskirượu whisky
mayonezsốt mayonnaise
kuzu etithịt cừu
şarküterithịt nguội
rostothịt quay
av etithịt thú rừng
gıdathực phẩm
karidestôm
bitki çayıtrà thảo mộc
sucukxúc xích khô

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
enginaratisô
wafflebánh quế
kabakbíThuật ngữ chung cho các loại quả thuộc họ dưa
bal kabağıbí đỏLoại bí to màu cam vào mùa thu
sardalyacá mòi
patlıcancà tím
ringacá trích
morinacá tuyết
kekikcỏ xạ hương
turpcủ cải đỏ
baharatgia vị
kabuklu deniz ürünügiáp xác
kaju fıstığıhạt điều
kuru erikmận khô
tahılngũ cốc
limonatanước chanh
toz biberớt bột
biberớt chuôngRau
kiviquả kiwi
kayısıquả mơ
mandalinaquả quýt
yaban mersiniquả việt quất
pirzolasườn
rezenethì là tây
pırasatỏi tây

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 184 từ: 73 từ cấp độ dễ, 65 từ cấp độ trung bình và 46 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.