100 động từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu
100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nên biết, chọn từ các chủ đề Động từ cơ bản, có nghĩa tiếng Việt.
Động từ cơ bản 100 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| söylemek | nói |
| okumak | đọc |
| gülmek | cười |
| öldürmek | giết |
| görmek | thấy |
| olmak | là |
| yardım etmek | giúp |
| gitmek | đi |
| sahip olmak | có |
| yaratmak | tạo ra |
| yapmak | làm |
| bitirmek | hoàn thành |
| oynamak | chơi |
| ödemek | trả tiền |
| tutmak | cầm |
| çekmek | kéo |
| gelmek | đến |
| yaşamak | sống |
| inanmak | tin |
| zorunda olmak | phải |
| vermek | cho |
| girmek | vào |
| kazanmak | thắng |
| saklamak | giữ |
| yemek | ăn |
| koymak | đặt |
| yukarı çıkmak | đi lên |
| ölmek | chết |
| açmak | mở |
| konuşmak | nói chuyện |
| ayrılmak | rời đi |
| geçmek | đi qua |
| düşünmek | nghĩ |
| kaybetmek | đánh mất |
| taşımak | mangCó theo bên mình, chuyên chở |
| geri vermek | trả lại |
| kalmak | ở lạiKhông thay đổi nơi chốn hay trạng thái |
| bilmek | biếtNắm được một thông tin hoặc một kĩ năng |
| hizmet etmek | phục vụ |
| çıkmak | ra ngoài |
| takip etmek | đi theo |
| düşmek | ngã |
| satmak | bán |
| yazmak | viết |
| kaçınmak | tránh |
| satın almak | mua |
| eklemek | thêm |
| çağırmak | gọi |
| varmak | đến nơi |
| durdurmak | dừng |
| değiştirmek | thay đổi |
| seçmek | chọn |
| saymak | đếmXác định số lượng |
| haline gelmek | trở thànhChuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác |
| göndermek | gửi |
| denemek | thử |
| bırakmak | để lại |
| göstermek | cho xem |
| elde etmek | đạt được |
| unutmak | quên |
| -ebilmek | có thể |
| almak | lấy |
| eve dönmek | về nhà |
| geri gelmek | quay lại |
| gülümsemek | mỉm cười |
| bulmak | tìm thấy |
| istemek | muốn |
| dinlemek | lắng nghe |
| beklemek | chờKiên nhẫn, để thời gian trôi qua |
| aramak | tìm |
| sormak | hỏi |
| savunmak | bênh vực |
| engellemek | ngăn cản |
| duymak | nghe |
| paylaşmak | chia sẻ |
| korumak | bảo vệ |
| hazırlamak | chuẩn bị |
| teslim almak | nhận |
| bakmak | xem |
| cevap vermek | trả lời |
| kullanmak | sử dụng |
| öğrenmek | học |
| ulaşmak | đạt tới |
| başlamak | bắt đầu |
| tanımak | quen biếtĐã gặp gỡ, đã tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó |
| devam etmek | tiếp tục |
| açıklamak | giải thích |
| izin vermek | cho phép |
| katılmak | gia nhập |
| yeniden bulmak | tìm lại |
| anlamak | hiểu |
| tavsiye etmek | khuyên |
| inşa etmek | xây dựng |
| karşılaşmak | gặp |
| çalışmak | làm việc |
| merak etmek | tự hỏi |
| hatırlamak | nhớ lại |
| anımsamak | nhớ |
| sevmek | yêu |
| içmek | uống |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu ở trường học
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trái nghĩa
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói khi nào
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
