Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: số và số lượng
Số đếm tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, cùng với số lượng và đơn vị đo: đếm, trả tiền, nói kích cỡ hay cân nặng.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Số và số lượng”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| dört | bốn |
| çift | cặp đôiHai người gắn bó với nhau như vợ chồng hoặc người yêu |
| yükseklik | chiều cao |
| dokuz | chín |
| son | cuối cùng |
| alan | diện tích |
| ulaşmak | đạt tới |
| dolu | đầy |
| birim | đơn vị |
| yeterli | đủ |
| iki kat | gấp đôi |
| iki | hai |
| yirmi bir | hai mươi mốt |
| az | ít |
| mesafe | khoảng cách |
| yaklaşık | khoảng chừng |
| hiçbiri | không có |
| seri | loạt |
| küçük parça | mẩu |
| üçte bir | một phần baPhân số |
| birçok | một số |
| ortalama | mức trung bình |
| on | mười |
| on yedi | mười bảy |
| beş | năm |
| en çok | nhiều nhất |
| pay | phần |
| kalan | phần còn lại |
| ölçü | phép đo |
| çok fazla | quá nhiều |
| altı | sáu |
| numara | sốMã nhận dạng |
| eksiklik | sự thiếu hụt |
| sekiz | tám |
| tümü | tất cả |
| üçüncü | thứ baVị trí xếp hạng, số chỉ trật tự |
| ilk | thứ nhất |
| oran | tỉ suất |
| toplam | tổng |
| boş | trống rỗng |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| otuz | ba mươi |
| dörtte üç | ba phần tư |
| kırk | bốn mươi |
| çift | chẵnSố chia hết cho hai |
| uzunluk | chiều dài |
| doksan | chín mươi |
| rakam | chữ số |
| ölçmek | đo |
| derece | độ |
| derinlik | độ sâu |
| çift | đôiTập hợp hai vật giống nhau |
| yığın | đống |
| iki yüz | hai trăm |
| sıra | hạng |
| inç | inch |
| onluk | khoảng mười |
| parti | lô |
| metre | mét |
| parça | miếng |
| bin | một nghìn |
| çeyrek | một phần tưPhân số |
| yüz | một trăm |
| milyon | một triệu |
| on üç | mười ba |
| on dokuz | mười chín |
| on beş | mười lăm |
| elli | năm mươi |
| beş yüz | năm trăm |
| altmış | sáu mươi |
| düzine | tá |
| ölçek | thang đo |
| hacim | thể tích |
| altıncı | thứ sáu |
| orantı | tỉ lệ |
| tahmin etmek | ước lượng |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| amper | ampe |
| bayt | byte |
| tartmak | cân |
| toplamak | cộng |
| virgül | dấu phẩy |
| Celsius derecesi | độ C |
| Fahrenheit | Fahrenheit |
| gigabayt | gigabyte |
| hektar | hécta |
| kilometre | kilômét |
| tek | lẻ |
| litre | lít |
| megabayt | megabyte |
| metrekare | mét vuông |
| mililitre | mililít |
| çarpmak | nhân |
| vat | oát |
| kesir | phân số |
| üçe katlamak | tăng gấp ba |
| ikiye katlamak | tăng gấp đôi |
| ondalık | thập phân |
| yüzüncü | thứ một trăm |
| nispet | tỉ số |
| çıkarmak | trừ |
| santimetre | xentimét |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Số và số lượng”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 159 từ: 63 từ cấp độ dễ, 56 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi mua sắm
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
