100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.
Ngữ pháp 18 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| sevmek | yêu |
| içmek | uống |
| bağırmak | la hét |
| kuru | khô |
| nazik | dịu dàng |
| şirin | xinh |
| erken | sớm |
| kuşkusuz | đành rằng |
| içeride | bên trong |
| ne de | cũng không |
| itibaren | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| arasında | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| bu | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm |
| onlar | họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ |
| evet | vângCâu trả lời khẳng định |
| kaldırmak | cất đi |
| açmak | bật |
| geri çevirmek | bác bỏ |
Đời sống hằng ngày 58 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| elveda | vĩnh biệt |
| selamlar | hế lô |
| özür | lời xin lỗi |
| parti | lô |
| yığın | đống |
| yüz | một trăm |
| şafak | bình minh |
| kutlama | lễ hội |
| Noel | Giáng sinh |
| iris | mống mắt |
| sinir | dây thần kinh |
| böbrek | thận |
| öksürük | cơn hoDanh từ, bản thân triệu chứng |
| nezle | cảm lạnh |
| şurup | xi rô |
| en büyük çocuk | con cả |
| ev sahibi | chủ nhà |
| yas | sự để tang |
| saf | ngây thơ |
| kibar | lễ phép |
| can sıkıntısı | sự buồn chán |
| vazo | bình hoa |
| buzdolabı | tủ lạnh |
| lamba | đèn |
| eğe | cái giũa |
| testere | cái cưa |
| kova | xô |
| keten | vải lanh |
| pile | nếp gấp |
| eldiven | găng tay |
| böğürtlen | quả mâm xôi đen |
| rosto | thịt quay |
| gazoz | nước ngọt |
| acı | đắng |
| yavan | nhạt |
| kavanoz | lọ |
| KDV | thuế giá trị gia tăng |
| koli | bưu kiện |
| para yatırma | khoản tiền gửi |
| bank | ghế băngChỗ ngồi công cộng |
| panayır | hội chợ |
| manastır | tu viện |
| lastik | lốp xe |
| feribot | phà |
| fren | phanh |
| spa | spa |
| vize | thị thực |
| konaklamak | nghỉ qua đêm |
| don | sương giá |
| kumul | cồn cát |
| pus | sương mờ |
| kaz | ngỗng |
| vaşak | linh miêu |
| özsu | nhựa cây |
| balmumu | sáp |
| küp | hình lập phương |
| hata | lỗi |
| menü | menu |
Lĩnh vực 24 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| sözlü | bài thi vấn đáp |
| geçen | đã đỗ |
| KOBİ | doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| izin | nghỉ phép |
| duvar ustası | thợ xây |
| barmen | nhân viên pha chế |
| set | séc |
| boks | quyền anh |
| zar | xúc xắc |
| balo | vũ hội |
| caz | nhạc jazz |
| kulis odası | phòng hoá trang |
| DNA | ADN |
| iyon | ion |
| ayrıştırma | việc phân loại rác |
| dökme ürün | hàng bán rời |
| denetim | kiểm toán |
| balon | bong bóng |
| vize | thị thực |
| suç | tội nhẹ |
| grev | cuộc đình công |
| rehine | con tin |
| gündem olma | cơn sốt |
| medya | phương tiện truyền thông |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trái nghĩa
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói khi nào
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
