Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: tính từ
To, nhỏ, dễ, đắt, mệt: các tính từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để miêu tả người, đồ vật và tình huống.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Tính từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| şişman | béoNgười hoặc con vật to mập |
| yüksek | cao |
| ölü | chết |
| başlıca | chính |
| boş | chưa điềnÔ hoặc biểu mẫu còn để trắng |
| klasik | cổ điển |
| adil | công bằng |
| sert | cứng |
| uzun | dài |
| kolay | dễLàm được mà không tốn sức |
| pahalı | đắt |
| dolu | đầy |
| benzersiz | độc nhất |
| çok sayıda | đông đảo |
| basit | đơn giản |
| memnun | hài lòng |
| güncel | hiện tại |
| zor | khó |
| inanılmaz | khó tin |
| tuhaf | kì lạ |
| büyük | lớn |
| güçlü | mạnh |
| yeni | mớiVừa xuất hiện hoặc vừa có được |
| ciddi | nghiêm túc |
| tehlikeli | nguy hiểm |
| hızlı | nhanh |
| küçük | nhỏ |
| hasta | ốm |
| kendine özgü | riêng biệt |
| temiz | sạch |
| yanlış | sai |
| gelecek | sắp tớiĐến ngay sau đó về mặt thời gian |
| çiğ | sống |
| alçak | thấp |
| gerçek | thật |
| ilginç | thú vị |
| pratik | tiện lợi |
| daha iyi | tốt hơn |
| doğal | tự nhiên |
| sakin | yên tĩnh |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| muazzam | bao la |
| zorunlu | bắt buộc |
| adaletsiz | bất công |
| olası | có khả năng |
| mevcut | có sẵn |
| eğri | cong |
| güvenilir | đáng tin cậy |
| istisnai | đặc biệt |
| eksiksiz | đầy đủ |
| yerel | địa phương |
| doldurulmuş | được lấp đầy |
| izinli | được phép |
| yakın tarihli | gần đây |
| özdeş | giống hệt |
| sessiz | im lặng |
| kuru | khô |
| komşu | lân cận |
| gevşek | lỏngKhông chặt, chùng |
| yorgun | mệt |
| uygun | phù hợp |
| engin | rộng lớn |
| zayıf | thon thả |
| sıradan | thông thường |
| rahat | tiện nghi |
| merkezi | trung tâm |
| geleneksel | truyền thống |
| önceki | trước đó |
| harika | tuyệt vời |
| kısmi | từng phần |
| benzer | tương tự |
| ebedi | vĩnh cửu |
| kalıcı | vĩnh viễn |
| kaygısız | vô tư |
| eğlenceli | vui nhộn |
| şirin | xinh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| rahatsız | bất tiện |
| hasarlı | bị hư hại |
| tozlu | bụi bặm |
| yetenekli | có năng khiếu |
| uykuda | đang ngủ |
| dinlenmiş | được nghỉ ngơi |
| yaklaşık | gần đúng |
| berbat | gớm ghiếc |
| olası değil | khó xảy ra |
| belirsiz | không chắc chắn |
| mevcut değil | không có sẵn |
| şanssız | không may |
| korkunç | kinh khủng |
| şanslı | may mắn |
| yumuşak | mềm |
| yıpranmış | mòn |
| pişmiş | nấu chín |
| çoklu | nhiều |
| gürültülü | ồn ào |
| aşırı | quá mức |
| çekici | quyến rũ |
| tatmin edici | thoả đáng |
| sık | thường xuyên |
| uzak | xa xôi |
| çirkin | xấu xí |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Tính từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 232 từ: 92 từ cấp độ dễ, 82 từ cấp độ trung bình và 58 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trái nghĩa
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
