KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: tính từ

To, nhỏ, dễ, đắt, mệt: các tính từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để miêu tả người, đồ vật và tình huống.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Tính từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
şişmanbéoNgười hoặc con vật to mập
yüksekcao
ölüchết
başlıcachính
boşchưa điềnÔ hoặc biểu mẫu còn để trắng
klasikcổ điển
adilcông bằng
sertcứng
uzundài
kolaydễLàm được mà không tốn sức
pahalıđắt
doluđầy
benzersizđộc nhất
çok sayıdađông đảo
basitđơn giản
memnunhài lòng
güncelhiện tại
zorkhó
inanılmazkhó tin
tuhafkì lạ
büyüklớn
güçlümạnh
yenimớiVừa xuất hiện hoặc vừa có được
ciddinghiêm túc
tehlikelinguy hiểm
hızlınhanh
küçüknhỏ
hastaốm
kendine özgüriêng biệt
temizsạch
yanlışsai
geleceksắp tớiĐến ngay sau đó về mặt thời gian
çiğsống
alçakthấp
gerçekthật
ilginçthú vị
pratiktiện lợi
daha iyitốt hơn
doğaltự nhiên
sakinyên tĩnh

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
muazzambao la
zorunlubắt buộc
adaletsizbất công
olasıcó khả năng
mevcutcó sẵn
eğricong
güvenilirđáng tin cậy
istisnaiđặc biệt
eksiksizđầy đủ
yerelđịa phương
doldurulmuşđược lấp đầy
izinliđược phép
yakın tarihligần đây
özdeşgiống hệt
sessizim lặng
kurukhô
komşulân cận
gevşeklỏngKhông chặt, chùng
yorgunmệt
uygunphù hợp
enginrộng lớn
zayıfthon thả
sıradanthông thường
rahattiện nghi
merkezitrung tâm
gelenekseltruyền thống
öncekitrước đó
harikatuyệt vời
kısmitừng phần
benzertương tự
ebedivĩnh cửu
kalıcıvĩnh viễn
kaygısızvô tư
eğlencelivui nhộn
şirinxinh

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
rahatsızbất tiện
hasarlıbị hư hại
tozlubụi bặm
yeteneklicó năng khiếu
uykudađang ngủ
dinlenmişđược nghỉ ngơi
yaklaşıkgần đúng
berbatgớm ghiếc
olası değilkhó xảy ra
belirsizkhông chắc chắn
mevcut değilkhông có sẵn
şanssızkhông may
korkunçkinh khủng
şanslımay mắn
yumuşakmềm
yıpranmışmòn
pişmişnấu chín
çoklunhiều
gürültülüồn ào
aşırıquá mức
çekiciquyến rũ
tatmin edicithoả đáng
sıkthường xuyên
uzakxa xôi
çirkinxấu xí

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Tính từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 232 từ: 92 từ cấp độ dễ, 82 từ cấp độ trung bình và 58 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.