Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: hư từ
Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, không thể thiếu khi đặt câu.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| ona | anh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít |
| sana | bạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| sen | bạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| o | cáiMạo từ xác định, giống cái số ít |
| o | cáiMạo từ xác định, giống đực số ít |
| ne | cái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ |
| sadece | chỉ |
| kendisi | chính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít |
| biz | chúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều |
| var | cóSự tồn tại |
| aksine | có chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định |
| o | cô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít |
| onun | của anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba |
| onların | của họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba |
| ondan | của nó |
| benim | của tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ |
| aynı | cùng một |
| ne | gìTừ nghi vấn, bổ ngữ trực tiếp |
| ne | gìĐứng trước động từ |
| onlar | họĐại từ chủ ngữ |
| -den fazla | hơn |
| başka | khác |
| ne zaman | khi nào |
| hayır | khôngCâu trả lời phủ định |
| hiçbir şey | không có gìĐại từ dùng một mình |
| artık değil | không còn |
| mi | liệuDấu hiệu nghi vấn, không có từ tương đương theo nghĩa đen |
| bir | mộtMạo từ bất định, giống đực số ít |
| bir | mộtMạo từ bất định, giống cái số ít |
| biraz | một chút |
| bir miktar | một ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít |
| bir miktar | một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít |
| bu | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm |
| bu | nàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều |
| bu | nàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít |
| insan | người ta |
| siz | quý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều |
| hepsi | tất cảTừ hạn định hoặc đại từ, giống đực số nhiều |
| ben | tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít |
| ben | tôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| sen | bạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ |
| herhangi biri | bất kì ai |
| bütün | cảTừ hạn định, giống cái số ít |
| o | cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít |
| o | cái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến |
| ne | cái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ |
| bir şey | cái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định |
| kendisi | chính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít |
| kendin | chính bạn |
| kendim | chính tôi |
| bizim | của chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều |
| işte | đó làChỉ ra, giới thiệu |
| yeterince | đủ |
| onlar | họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ |
| kimse | không aiCách dùng thông thường |
| hiçbir zaman | không bao giờ |
| hiçbiri | không cái nàoĐại từ, dùng một mình |
| hiçbir şey | không gìPhủ định dùng với động từ |
| hiçbir | không mộtTừ hạn định, trong câu phủ định |
| birbirini | lẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người |
| ki onun | mà |
| herkes | mọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai |
| her | mỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ |
| birçok | một số |
| hangi | nàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ |
| bu | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm |
| çok | nhiều |
| kadar | nhiều như |
| nasıl | như thế nào |
| onlar | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều |
| çok fazla | quá nhiều |
| neden | tại sao |
| neden olmasın | tại sao không |
| bütün | tất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều |
| birkaç | vàiTừ hạn định bất định, một số lượng nhỏ |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| kaç tane | bao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số |
| nereye kadar | bao xa |
| herhangi bir yerde | bất cứ đâu |
| herhangi bir zamanda | bất cứ lúc nào |
| herhangi bir şey | bất cứ thứ gì |
| ne ne | cả hai đều không |
| onunki | cái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| seninki | cái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| benimki | cái của tôiĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| hangisi | cái nàoĐại từ nghi vấn, dùng một mình |
| bu | cái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần |
| kendimiz | chính chúng tôi |
| kendileri | chính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều |
| bizzat kendi | chính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ |
| her kim | hễ ai |
| hiç kimse | không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí |
| her biri | mỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít |
| her biri | mỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít |
| belli | nào đó |
| böyle | như thế |
| böyle bir | như vậy |
| onlar | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều |
| çoğu | phần lớn |
| herhangi bir şekilde | thế nào cũng được |
| olduğu gibi | y nguyên |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 48 từ cấp độ dễ, 42 từ cấp độ trung bình và 30 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để đặt câu hỏi
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
