100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu cho công việc
100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nên biết, chọn từ các chủ đề Công việc và doanh nghiệp, Nghề nghiệp, Kỹ thuật số và liên lạc, Kinh tế và tài chính, có nghĩa tiếng Việt.
Công việc và doanh nghiệp 25 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| amir | người quản lí |
| yönetici | cán bộ quản lí |
| grev | đình công |
| idare etmek | quản lí |
| pozisyon | vị trí |
| takip | việc theo dõi |
| fabrika | nhà máy |
| ofis | văn phòng |
| müşteri | khách hàng |
| iş | việc làm |
| eğitmek | đào tạo |
| meslek | nghề |
| patron | ông chủ |
| proje | dự án |
| hukuki statü | loại hình pháp lí |
| takım | đội ngũ |
| işsizlik | tình trạng thất nghiệp |
| anlaşmazlık | xung đột |
| sözleşme | hợp đồng |
| dosya | hồ sơ |
| çalışan | nhân viên |
| rapor | báo cáo |
| toplantı | cuộc họp |
| maaş | tiền lương |
| departman | phòng ban |
Nghề nghiệp 25 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| hâkim | thẩm phán |
| denizci | thuỷ thủ |
| oyuncu | diễn viên |
| avukat | luật sư |
| çoban | người chăn cừu |
| zanaat | nghề |
| pilot | phi công |
| sanatçı | nghệ sĩ |
| kasap | người bán thịt |
| postacı | người đưa thư |
| doktor | bác sĩ |
| noter | công chứng viên |
| işçi | công nhân |
| ressam | hoạ sĩ |
| garson | nhân viên phục vụ |
| sporcu | vận động viên |
| satış görevlisi | nhân viên bán hàng |
| bankacı | chủ ngân hàng |
| şarkıcı | ca sĩ |
| tiyatro oyuncusu | diễn viên kịch |
| müzisyen | nhạc sĩ |
| subay | sĩ quan |
| polis | cảnh sát |
| yazar | nhà văn |
| asistan | trợ lí |
Kỹ thuật số và liên lạc 25 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| link | liên kết |
| sayfa | trang |
| arama | cuộc gọi |
| fotoğraf | ảnh |
| tuşlamak | gõ |
| video | video |
| virüs | vi rút máy tính |
| ekran | màn hình |
| kulaklık | tai nghe |
| hesap | tài khoản |
| numara | số |
| profil | trang cá nhân |
| ağ | mạng |
| fare | chuột |
| kişi | liên hệ |
| içerik | nội dung |
| veri | dữ liệu |
| klasör | thư mục |
| göndermek | gửi |
| pencere | cửa sổ |
| mesaj | tin nhắn |
| bellek | bộ nhớ |
| paylaşım | sự chia sẻ |
| sürüm | phiên bản |
| cihaz | thiết bị |
Kinh tế và tài chính 25 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| maliyet | chi phí |
| fiyat | giá |
| ödünç para | khoản vay |
| harç | lệ phí |
| varlık | tài sản |
| bilanço | bảng cân đối kế toán |
| hedef kitle | khách hàng mục tiêu |
| borsa fiyatı | giá cổ phiếu |
| kriz | cuộc khủng hoảng |
| borç | nợ |
| fon | quỹ |
| vergi | thuế |
| kâr marjı | biên lợi nhuận |
| arz | cung |
| zarar | khoản lỗ |
| menkul kıymet | chứng khoán |
| hisse senedi | cổ phiếu |
| para | tiền |
| banka | ngân hàng |
| borsa | sở giao dịch chứng khoán |
| bütçe | ngân sách |
| kredi | tín dụng |
| endeks | chỉ số |
| piyasa | thị trường |
| marka | thương hiệu |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu ở nhà hàng
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trái nghĩa
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói khi nào
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
Học tiếp theo chủ đề
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Kinh tế và tài chính
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
