KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: động từ cơ bản

Là, có, đi, làm, muốn: các động từ cơ bản tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, có mặt trong hầu hết mọi câu.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Động từ cơ bản”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
korumakbảo vệ
başlamakbắt đầu
ölmekchết
paylaşmakchia sẻ
beklemekchờKiên nhẫn, để thời gian trôi qua
oynamakchơi
durdurmakdừng
kaybetmekđánh mất
gelmekđến
yukarı çıkmakđi lên
geçmekđi qua
okumakđọc
karşılaşmakgặp
açıklamakgiải thích
çağırmakgọi
bitirmekhoàn thành
çekmekkéo
çalışmaklàm việc
taşımakmangCó theo bên mình, chuyên chở
gülümsemekmỉm cười
açmakmở
satın almakmua
istemekmuốn
engellemekngăn cản
teslim almaknhận
söylemeknói
hizmet etmekphục vụ
geri gelmekquay lại
tanımakquen biếtĐã gặp gỡ, đã tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó
kullanmaksử dụng
yaratmaktạo ra
eklemekthêm
aramaktìm
cevap vermektrả lời
haline gelmektrở thànhChuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác
merak etmektự hỏi
girmekvào
eve dönmekvề nhà
yazmakviết
inşa etmekxây dựng

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
karşıya geçmekbăng qua
kaybolmakbiến mất
hissetmekcảm thấyNhận biết một kích thích của cơ thể hoặc một cảm xúc
gerekmekcần
dokunmakchạm
koşmakchạy
kabul etmekchấp nhận
hareket etmekcử động
kalkmakdậy
dövüşmekđánh nhau
önermekđề nghị
fark etmekđể ý
yürümekđi bộ
inmekđi xuống
not almakghi chép
anlatmakkểThuật lại một câu chuyện
ağlamakkhóc
kırmaklàm vỡ
çıkarmakloại bỏ
getirmekmang đếnĐưa một vật về phía người nói
dinlenmeknghỉ ngơi
zıplamaknhảy
yok etmekphá huỷ
karar vermekquyết định
geri çekmekrút ra
tamir etmeksửa chữa
saldırmaktấn công
başarmakthành công
yerine koymakthay thế
itiraf etmekthú nhận
düzenlemektổ chức
hayal etmektưởng tượng
desteklemekủng hộ
atmakvứt bỏ
sevmekyêu

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
yakalamakbắt
yakmakbật
eleştirmekchỉ trích
bölmekchia
götürmekdẫn theoĐưa ai đó đi cùng mình
tehdit etmekđe doạ
talep etmekđòi hỏi
zorlamakép buộc
boşaltmaklàm rỗng
temizlemeklàm sạch
planlamaklên kế hoạch
giyinmekmặc quần áo
oturmakngồi xuống
yerden kaldırmaknhặt
ikamet etmekở
bağlı olmakphụ thuộc
sıkmaksiết chặt
sohbet etmektán gẫu
bir araya getirmektập hợp
başarısız olmakthất bại
fısıldamakthì thầm
tercih etmekthích hơn
ait olmakthuộc về
değer biçmekước tính
yalvarmakvan xin

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Động từ cơ bản”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 246 từ: 98 từ cấp độ dễ, 86 từ cấp độ trung bình và 62 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.