Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: trạng từ
Thường, nhanh, rồi, có lẽ, rất: các trạng từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cho biết khi nào, thế nào và đến mức nào.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Trạng từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 38 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| solda | bên trái |
| sadece | chỉ |
| belki | có lẽ |
| ayrıca | cũng |
| sonunda | cuối cùng |
| çoktan | đã |
| başta | đáng chú ý là |
| orada | đằng kia |
| öylesine | đến mức |
| dümdüz | đi thẳng |
| bazen | đôi khi |
| daha ziyade | đúng hơn |
| neredeyse | gần như |
| bugün | hôm nay |
| dün | hôm qua |
| az | ít |
| kötü | kém |
| tekrar | lần nữa |
| uzun süre | lâu |
| geç | muộn |
| yarın | ngày mai |
| hızlıca | nhanh |
| çok | nhiềuSố lượng, đi với động từ hoặc danh từ |
| böylece | như vậy |
| başka yerde | nơi khác |
| burada | ở đây |
| arkada | phía sau |
| önde | phía trước |
| çok fazla | quá nhiều |
| sonra | sau đó |
| aşağıda | tầng dưới |
| gerçekten | thật sự |
| sık sık | thường |
| ardından | tiếp đến |
| iyi | tốt |
| daha iyi | tốt hơn |
| bu arada | trong khi đó |
| uzakta | xa |
Cấp độ 2: trung bình 36 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| altta | bên dưới |
| içeride | bên trong |
| muhakkak | chắc chắn |
| muhtemelen | chắc là |
| basitçe | chỉ đơn giản |
| yalnızca | chỉ riêng |
| başlıca | chủ yếu |
| son derece | cực kì |
| kolayca | dễ dàng |
| kalıcı olarak | dứt khoát |
| kuşkusuz | đành rằng |
| düzenli olarak | đều đặn |
| mutlaka | hẳn là |
| nadiren | hiếm khi |
| şu anda | hiện nay |
| kusursuzca | hoàn hảo |
| tamamen | hoàn toàn |
| hafifçe | hơi |
| neyse ki | may mắn thay |
| bedava | miễn phí |
| derhal | ngay lập tức |
| eskiden | ngày xưa |
| ciddi olarak | nghiêm túc |
| belirgin biçimde | rõ rệt |
| açıkçası | thẳng thắn mà nói |
| ne yazık ki | thật không may |
| normalde | thông thường |
| tesadüfen | tình cờ |
| doğrudan | trực tiếp |
| önceden | trước đây |
| kesinlikle | tuyệt đối |
| bundan böyle | từ nay trở đi |
| nispeten | tương đối |
| esasen | về cơ bản |
| geriye | về phía sau |
| muazzam ölçüde | vô cùng |
Cấp độ 3: khó 26 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| sakince | bình tĩnh |
| birdenbire | bỗng nhiên |
| içtenlikle | chân thành |
| sistemli biçimde | có hệ thống |
| bilerek | cố ý |
| aniden | đột ngột |
| doğru biçimde | đúng cách |
| yıllık olarak | hằng năm |
| aylık olarak | hằng tháng |
| güçlükle | khó khăn |
| sessizce | lặng lẽ |
| hemen | lập tức |
| kibarca | lịch sự |
| belli belirsiz | mơ hồ |
| gürültüyle | ồn ào |
| memnuniyetle | sẵn lòng |
| yakın zamanda | sắp tới |
| geçici olarak | tạm thời |
| dürüstçe | thành thật |
| ihtiyatla | thận trọng |
| belli ki | thấy rõ |
| ara sıra | thỉnh thoảng |
| rahatça | thong thả |
| genelde | thường thường |
| nazikçe | tử tế |
| yaklaşık olarak | xấp xỉ |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Trạng từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 152 từ: 59 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói khi nào
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
