KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: trạng từ

Thường, nhanh, rồi, có lẽ, rất: các trạng từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cho biết khi nào, thế nào và đến mức nào.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Trạng từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
soldabên trái
sadecechỉ
belkicó lẽ
ayrıcacũng
sonundacuối cùng
çoktanđã
baştađáng chú ý là
oradađằng kia
öylesineđến mức
dümdüzđi thẳng
bazenđôi khi
daha ziyadeđúng hơn
neredeysegần như
bugünhôm nay
dünhôm qua
azít
kötükém
tekrarlần nữa
uzun sürelâu
geçmuộn
yarınngày mai
hızlıcanhanh
çoknhiềuSố lượng, đi với động từ hoặc danh từ
böylecenhư vậy
başka yerdenơi khác
buradaở đây
arkadaphía sau
öndephía trước
çok fazlaquá nhiều
sonrasau đó
aşağıdatầng dưới
gerçektenthật sự
sık sıkthường
ardındantiếp đến
iyitốt
daha iyitốt hơn
bu aradatrong khi đó
uzaktaxa

Cấp độ 2: trung bình 36 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
alttabên dưới
içeridebên trong
muhakkakchắc chắn
muhtemelenchắc là
basitçechỉ đơn giản
yalnızcachỉ riêng
başlıcachủ yếu
son derececực kì
kolaycadễ dàng
kalıcı olarakdứt khoát
kuşkusuzđành rằng
düzenli olarakđều đặn
mutlakahẳn là
nadirenhiếm khi
şu andahiện nay
kusursuzcahoàn hảo
tamamenhoàn toàn
hafifçehơi
neyse kimay mắn thay
bedavamiễn phí
derhalngay lập tức
eskidenngày xưa
ciddi olaraknghiêm túc
belirgin biçimderõ rệt
açıkçasıthẳng thắn mà nói
ne yazık kithật không may
normaldethông thường
tesadüfentình cờ
doğrudantrực tiếp
öncedentrước đây
kesinlikletuyệt đối
bundan böyletừ nay trở đi
nispetentương đối
esasenvề cơ bản
geriyevề phía sau
muazzam ölçüdevô cùng

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
sakincebình tĩnh
birdenbirebỗng nhiên
içtenliklechân thành
sistemli biçimdecó hệ thống
bilerekcố ý
anidenđột ngột
doğru biçimdeđúng cách
yıllık olarakhằng năm
aylık olarakhằng tháng
güçlüklekhó khăn
sessizcelặng lẽ
hemenlập tức
kibarcalịch sự
belli belirsizmơ hồ
gürültüyleồn ào
memnuniyetlesẵn lòng
yakın zamandasắp tới
geçici olaraktạm thời
dürüstçethành thật
ihtiyatlathận trọng
belli kithấy rõ
ara sırathỉnh thoảng
rahatçathong thả
geneldethường thường
nazikçetử tế
yaklaşık olarakxấp xỉ

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Trạng từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 152 từ: 59 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.