Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: mua sắm và dịch vụ
Ở cửa hàng, ngân hàng, bưu điện, tiệm cắt tóc: các từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để mua, trả tiền và nhờ phục vụ.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Mua sắm và dịch vụ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| satmak | bán |
| makbuz | biên nhậnChứng từ thanh toán |
| kalite | chất lượng |
| maliyet | chi phí |
| pazar | chợ |
| mağaza | cửa hàng |
| satış sonrası servis | dịch vụ hậu mãi |
| hipermarket | đại siêu thị |
| pahalı | đắt |
| alışveriş yapmak | đi chợ |
| ikinci el | đồ cũ |
| madeni para | đồng xu |
| sipariş formu | đơn đặt hàng |
| fiyat | giá |
| indirim | giảm giá |
| müşteri | khách hàng |
| iskonto | khoản bớt giá |
| şifre | mã PIN |
| ücretsiz | miễn phí |
| satın almak | mua |
| internetten alışveriş | mua sắm trực tuyến |
| banka | ngân hàng |
| bütçe | ngân sách |
| borç | nợ |
| alacak dekontu | phiếu ghi có |
| hediye çeki | phiếu quà tặng |
| kasa | quầy thu ngân |
| ürün | sản phẩm |
| hesap | tài khoản |
| hesabı kapatmak | thanh toán |
| güzellik salonu | thẩm mĩ viện |
| eksi bakiye | thấu chi |
| mektup | thư |
| nakit | tiền mặt |
| ürün iade etmek | trả lại hàng |
| ödemek | trả tiền |
| para üstü vermek | trả tiền thừa |
| özel teklif | ưu đãi đặc biệt |
| satış | việc bán hàng |
| satın alma | việc mua hàng |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| garanti | bảo hành |
| mağaza tabelası | biển hiệu |
| tarife | biểu giá |
| ödünç vermek | cho vay |
| banka danışmanı | chuyên viên tư vấn ngân hàng |
| mal olmak | có giá |
| organik ürün mağazası | cửa hàng thực phẩm hữu cơ |
| butik | cửa hiệu |
| sipariş vermek | đặt hàng |
| vergisiz fiyat | giá chưa thuế |
| indirimli fiyat | giá xả hàng |
| teslim etmek | giao hàng |
| alışveriş sepeti | giỏ hàng |
| kapanış saati | giờ đóng cửa |
| abonelik | gói thuê bao |
| mal | hàng hoá |
| kitapçı | hiệu sách |
| fatura | hoá đơn |
| para kasası | két sắt |
| para yatırma | khoản tiền gửi |
| borçlanma | khoản vay |
| sayım | kiểm kê |
| bankamatik | máy rút tiền |
| fiş | phiếu tính tiềnGiấy in từ máy thu ngân |
| hesap özeti | sao kê ngân hàng |
| çek | séc |
| süpermarket | siêu thị |
| fiyat karşılaştırmak | so sánh giá |
| banka kartı | thẻ ngân hàng |
| kargo takibi | theo dõi bưu kiện |
| teslimat süresi | thời gian giao hàng |
| birikim | tiền tiết kiệm |
| tasarruf etmek | tiết kiệm |
| geri ödeme | việc hoàn tiền |
| para çekme | việc rút tiền |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| havale | chuyển khoản |
| temizlik malzemeleri dükkânı | cửa hàng đồ gia dụng |
| gözlükçü | cửa hàng kính mắt |
| parfümeri | cửa hàng nước hoa |
| kasap | cửa hàng thịt |
| bakkal | cửa hàng tiện lợi |
| kuyumcu | cửa hàng trang sức |
| vitrin gezmek | đi dạo xem hàng |
| tasfiye satışı | đợt bán thanh lí |
| balıkçı | hàng cá |
| pastane | hiệu bánh ngọt |
| çamaşırhane | hiệu giặt là |
| şikâyet | khiếu nại |
| pazarlık etmek | mặc cả |
| toptancı | nhà bán buôn |
| perakendeci | nhà bán lẻ |
| kasiyer | nhân viên thu ngân |
| banka masrafları | phí ngân hàng |
| hesap bakiyesi | số dư tài khoản |
| çek defteri | sổ séc |
| kuaför | thợ làm tóc |
| tamirci | thợ sửa chữa |
| tahsil etmek | thu tiền |
| otomatik ödeme | trích nợ tự động |
| vitrin | tủ kính trưng bày |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Mua sắm và dịch vụ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 147 từ: 58 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi mua sắm
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
