Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: nhà cửa và đồ đạc
Bếp, phòng ngủ, phòng khách, phòng tắm: các phòng trong nhà, đồ nội thất và đồ dùng hằng ngày tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Nhà cửa và đồ đạc”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| masa | bàn |
| sehpa | bàn trà |
| basamak | bậc thang |
| villa | biệt thự |
| oda | căn phòng |
| merdiven | cầu thang |
| battaniye | chăn |
| anahtar | chìa khoá |
| alt kiraya vermek | cho thuê lại |
| ev sahibi | chủ sở hữu |
| bahçe kapısı | cổng |
| pencere | cửa sổ |
| araç yolu | đường vào nhà |
| sandalye | ghế |
| kanepe | ghế sofa |
| yatak | giường |
| ayna | gương |
| çit | hàng rào |
| teras | hiên |
| posta kutusu | hộp thư |
| kira sözleşmesi | hợp đồng thuê nhà |
| çerçeve | khung ảnh |
| fırın | lò nướng |
| giriş | lối vào |
| tezgâh | mặt bàn bếp |
| mutfak | nhà bếp |
| garaj | nhà để xe |
| bahçe kulübesi | nhà kho trong vườn |
| tuvalet | nhà vệ sinh |
| priz | ổ cắm điện |
| yemek odası | phòng ăn |
| yatak odası | phòng ngủ |
| banyo | phòng tắm |
| parke | sàn gỗ |
| zemin | sàn nhà |
| kat | tầng |
| kiralamak | thuêĐộng từ, trả tiền để dùng hoặc cho người khác dùng |
| kira | tiền thuê nhàDanh từ, khoản tiền trả cho việc sử dụng |
| çiftlik | trang trại |
| bahçe | vườn |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| balkon | ban công |
| vazo | bình hoa |
| şofben | bình nóng lạnh |
| ampul | bóng đèn |
| küvet | bồn tắm |
| sayaç | công tơ |
| yüz ölçümü | diện tích sử dụng |
| taşınmak | dọn đi |
| lamba | đèn |
| tavan arası | gác xép |
| duvar kâğıdı | giấy dán tường |
| yastık | gốiĐể gác đầu khi nằm trên giường |
| koridor | hành lang |
| çatı iskeleti | khung mái |
| şömine | lò sưởi |
| mikrodalga | lò vi sóng |
| çamaşır makinesi | máy giặt |
| kurutma makinesi | máy sấy quần áo |
| şilte | nệm |
| çekmece | ngăn kéo |
| kiracı | người thuê nhà |
| müstakil ev | nhà riêng |
| kazan | nồi hơi |
| stor perde | rèm cuốn |
| perde | rèm cửa |
| oturmak | sinh sống |
| korkuluk | tay vịn cầu thang |
| ihbar süresi | thời hạn báo trước |
| depozito | tiền đặt cọc |
| büfe | tủ chén |
| gardırop | tủ quần áo |
| emlak ofisi | văn phòng bất động sản |
| taşınma | việc chuyển nhà |
| musluk | vòi nước |
| komşuluk | xóm giềng |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| ev arkadaşı | bạn cùng phòng |
| donatmak | bố trí |
| lavabo | bồn rửa mặt |
| yenilemek | cải tạo |
| sigorta | cầu dao |
| yorgan | chăn lông vũ |
| kapı zili | chuông cửa |
| çarşaf | ga trải giường |
| uzun yastık | gối dài |
| çalı çit | hàng rào cây |
| raf | kệ |
| süpürgelik | len chân tường |
| oluk | máng xối |
| davlumbaz | máy hút mùi |
| radyatör | máy sưởi |
| kiremit | ngói |
| kapıcı | người trông coi toà nhà |
| fayans | sàn lát gạch |
| paspas | thảm chùi chân |
| ipotek | thế chấp |
| döşemek | trang bị nội thất |
| süslemek | trang trí |
| derin dondurucu | tủ đông |
| bölme duvar | vách ngăn |
| kiriş | xà nhà |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Nhà cửa và đồ đạc”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 60 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 38 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
