KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: bảo trì và sửa chữa

Lau dọn, sửa chữa, sơn, vặn vít: các từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về việc nhà, dụng cụ và sửa chữa.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Bảo trì và sửa chữa”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
ütübàn là
tezgâhbàn thợ
çekiçbúa
tozbụi
kısa devrechập điện
sızıntıchỗ rò rỉ
rulocon lăn sơn
sabitlemekcố định
yapıştırmakdán
çeküldây dọi
aletdụng cụ
çiviđinh
vidađinh vít
çamaşırđồ giặt
boşaltmakđổ hết
katlamakgấp
zımpara kâğıdıgiấy nhám
contagioăng
ahşapgỗ
tohumhạt giống
alet çantasıhộp dụng cụ
delmekkhoan
pensekìm
ütülemeklà quần áo
yeniden monte etmeklắp lại
süngermiếng bọt biển
bulaşık deterjanınước rửa bát
boruống
boyamakquét sơn
boyasơn
zanaatkârthợ thủ công
çöp kovasıthùng rác
su terazisithước thuỷ
dikmektrồng
çöp torbasıtúi rác
lekevết bẩn
ev işiviệc nhà
atmakvứt bỏ
sabunxà phòng
çimentoxi măng

Cấp độ 2: trung bình 34 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
fiyat teklifibáo giá
dolgu macunubột trét
testerecái cưa
eğecái giũa
ovmakchà
temizlik ürünüchất tẩy rửa gia dụngThuật ngữ chung cho việc vệ sinh nhà cửa
süpürgechổi
maket bıçağıdao rọc giấy
saksı toprağıđất trồng
ayarlamakđiều chỉnh
bezgiẻ lau
tesisathệ thống ống nước
süpürge çekmekhút bụi
mandalkẹp phơi quần áo
bahçeciliklàm vườn
çim biçme makinesimáy cắt cỏ
matkapmáy khoan
matkap ucumũi khoan
ayırmakphân loại
süpürmekquét
çöprác
atıkrác thải
silikonsilicon
tamirat yapmaksửa vặt
önlüktạp dề
sökmektháo rời
çamaşır suyuthuốc tẩy
şerit metrethước dây
durulamaktráng
tornavidatua vít
sulamaktưới
yalıtım malzemesivật liệu cách nhiệt
pulvòng đệm
kovaxô

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
yapışkan bantbăng dính
vidalamakbắt vít
sulama kovasıbình tưới
cıvatabu lông
zımbacái dập ghim
raspalamakcạo sơn
paspascây lau nhà
zımparalamakchà nhám
temizleyicichất làm sạchSản phẩm dùng để lau sạch một bề mặt
leke çıkarıcıchất tẩy vết bẩn
el süpürgesichổi cầm tay
testereyle kesmekcưa
sadeleştirmekdọn bớt đồ
çivilemekđóng đinh
gönyeê ke
dezenfekte etmekkhử trùng
kerpetenkìm nhổ đinh
tıka basa doldurmaklàm bề bộn
İngiliz anahtarımỏ lết
ot yolmaknhổ cỏ
yumuşatıcınước xả vải
tozunu almakphủi bụi
vidayı sökmektháo vít
sıvamaktrát
ütülemeviệc là quần áo
sifonxi phông

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Bảo trì và sửa chữa”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 145 từ: 58 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.