Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: bảo trì và sửa chữa
Lau dọn, sửa chữa, sơn, vặn vít: các từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về việc nhà, dụng cụ và sửa chữa.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Bảo trì và sửa chữa”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| ütü | bàn là |
| tezgâh | bàn thợ |
| çekiç | búa |
| toz | bụi |
| kısa devre | chập điện |
| sızıntı | chỗ rò rỉ |
| rulo | con lăn sơn |
| sabitlemek | cố định |
| yapıştırmak | dán |
| çekül | dây dọi |
| alet | dụng cụ |
| çivi | đinh |
| vida | đinh vít |
| çamaşır | đồ giặt |
| boşaltmak | đổ hết |
| katlamak | gấp |
| zımpara kâğıdı | giấy nhám |
| conta | gioăng |
| ahşap | gỗ |
| tohum | hạt giống |
| alet çantası | hộp dụng cụ |
| delmek | khoan |
| pense | kìm |
| ütülemek | là quần áo |
| yeniden monte etmek | lắp lại |
| sünger | miếng bọt biển |
| bulaşık deterjanı | nước rửa bát |
| boru | ống |
| boyamak | quét sơn |
| boya | sơn |
| zanaatkâr | thợ thủ công |
| çöp kovası | thùng rác |
| su terazisi | thước thuỷ |
| dikmek | trồng |
| çöp torbası | túi rác |
| leke | vết bẩn |
| ev işi | việc nhà |
| atmak | vứt bỏ |
| sabun | xà phòng |
| çimento | xi măng |
Cấp độ 2: trung bình 34 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| fiyat teklifi | báo giá |
| dolgu macunu | bột trét |
| testere | cái cưa |
| eğe | cái giũa |
| ovmak | chà |
| temizlik ürünü | chất tẩy rửa gia dụngThuật ngữ chung cho việc vệ sinh nhà cửa |
| süpürge | chổi |
| maket bıçağı | dao rọc giấy |
| saksı toprağı | đất trồng |
| ayarlamak | điều chỉnh |
| bez | giẻ lau |
| tesisat | hệ thống ống nước |
| süpürge çekmek | hút bụi |
| mandal | kẹp phơi quần áo |
| bahçecilik | làm vườn |
| çim biçme makinesi | máy cắt cỏ |
| matkap | máy khoan |
| matkap ucu | mũi khoan |
| ayırmak | phân loại |
| süpürmek | quét |
| çöp | rác |
| atık | rác thải |
| silikon | silicon |
| tamirat yapmak | sửa vặt |
| önlük | tạp dề |
| sökmek | tháo rời |
| çamaşır suyu | thuốc tẩy |
| şerit metre | thước dây |
| durulamak | tráng |
| tornavida | tua vít |
| sulamak | tưới |
| yalıtım malzemesi | vật liệu cách nhiệt |
| pul | vòng đệm |
| kova | xô |
Cấp độ 3: khó 26 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| yapışkan bant | băng dính |
| vidalamak | bắt vít |
| sulama kovası | bình tưới |
| cıvata | bu lông |
| zımba | cái dập ghim |
| raspalamak | cạo sơn |
| paspas | cây lau nhà |
| zımparalamak | chà nhám |
| temizleyici | chất làm sạchSản phẩm dùng để lau sạch một bề mặt |
| leke çıkarıcı | chất tẩy vết bẩn |
| el süpürgesi | chổi cầm tay |
| testereyle kesmek | cưa |
| sadeleştirmek | dọn bớt đồ |
| çivilemek | đóng đinh |
| gönye | ê ke |
| dezenfekte etmek | khử trùng |
| kerpeten | kìm nhổ đinh |
| tıka basa doldurmak | làm bề bộn |
| İngiliz anahtarı | mỏ lết |
| ot yolmak | nhổ cỏ |
| yumuşatıcı | nước xả vải |
| tozunu almak | phủi bụi |
| vidayı sökmek | tháo vít |
| sıvamak | trát |
| ütüleme | việc là quần áo |
| sifon | xi phông |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Bảo trì và sửa chữa”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 145 từ: 58 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
