KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: sức khỏe và y tế

Ở phòng khám hay hiệu thuốc: triệu chứng, bệnh, cách chăm sóc và thuốc men tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Sức khỏe và y tế”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
doktorbác sĩ
cerrahbác sĩ phẫu thuật
tamamlayıcı sağlık sigortasıbảo hiểm bổ sung
sağlık sigortasıbảo hiểm y tế
iyileşmekbình phục
muayenebuổi khám bệnh
karantinacách li
strescăng thẳng
acı çekmekchịu đau
tedavi etmekchữa trị
ağrıcơn đau
baş ağrısıđau đầu
diş ağrısıđau răng
danışmakđi khám
reçeteđơn thuốc
kan bağışıhiến máu
eczanehiệu thuốc
hasta dosyasıhồ sơ bệnh án
engellilikkhuyết tật
kan almalấy máu
istirahat raporunghỉ ốm
enfeksiyonnhiễm trùng
ebenữ hộ sinh
hastaốmTính từ, mắc bệnh
ameliyat etmekphẫu thuật
bekleme odasıphòng chờ
ateşsốt
tedavisự điều trị
istirahatsự nghỉ ngơi
sağlıksức khoẻ
yan etkitác dụng phụ
ilaçthuốc
canını yakmaktự làm mình đau
kanserung thư
aşıvắc xin
hijyenvệ sinh
morlukvết bầm
yaravết thương
virüsvi rút
tahlilxét nghiệm

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
pratisyen hekimbác sĩ đa khoa
sargıbăng gạc
obezitebéo phì
şeker hastalığıbệnh tiểu đường
soğuk almakbị cảm lạnh
alçıbó bột
burkulmabong gân
protezbộ phận giả
bulantıbuồn nôn
nezlecảm lạnh
nakilcấy ghép
kanamakchảy máu
kolesterolcholesterol
uykusuzlukchứng mất ngủ
bağımlılıkchứng nghiện
öksürükcơn hoDanh từ, bản thân triệu chứng
eczacıdược sĩ
astımhen suyễn
hasta bakıcıhộ lí
alkolizmnghiện rượu
gıda zehirlenmesingộ độc thực phẩm
termometrenhiệt kế
ameliyathanephòng mổ
yara izisẹo
anestezisự gây mê
şifasự khỏi bệnh
nekahetthời kì dưỡng bệnh
damlathuốc nhỏ
ishaltiêu chảy
yanıkvết bỏng
kesikvết cắt
zatürreviêm phổi
ambulansxe cứu thương
tekerlekli sandalyexe lăn
şurupxi rô

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
dermatologbác sĩ da liễu
anestezi uzmanıbác sĩ gây mê
kardiyologbác sĩ tim mạch
hastaneye yatırmakcho nhập viện
röntgenchụp X quang
sigara bağımlılığıhút thuốc lá
dozliều dùng
susuz kalmamất nước
koltuk değneğinạng
atelnẹp
ilk yardımcınhân viên sơ cứu
şırıngaống tiêm
güneş çarpmasısay nắng
bulaşmasự lây nhiễm
kusmasự nôn mửa
nükstái phát
kansızlıkthiếu máu
antibiyotikthuốc kháng sinh
merhemthuốc mỡ
uyku ilacıthuốc ngủ
aşılamaktiêm phòng
fizik tedavivật lí trị liệu
mide bağırsak enfeksiyonuviêm dạ dày ruột
bademcik iltihabıviêm họng
kapsülviên nang

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Sức khỏe và y tế”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 147 từ: 58 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.