50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu ở nhà hàng
50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nên biết, chọn từ các chủ đề Nấu ăn và bữa ăn, Thực phẩm và đồ uống, có nghĩa tiếng Việt.
Nấu ăn và bữa ăn 25 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| organik | hữu cơ |
| kâse | bát |
| açlık | cơn đói |
| lezzet | hương vị |
| yağlı | béo |
| menü | thực đơn |
| yemek | món ănThức được nấu nướng |
| tuzlu | mặn |
| susuzluk | cơn khát |
| ekşi | chua |
| menü kartı | tờ thực đơn |
| pişirmek | nấu chín |
| akşam yemeği | bữa tối |
| lif | chất xơ |
| çırpma teli | cây đánh trứng |
| taze | tươi |
| koku | mùi |
| fincan | tách |
| bardak | cốc |
| çırpmak | đánhKhuấy mạnh bằng nĩa hoặc thìa |
| doğramak | cắt |
| başlangıç | món khai vị |
| ikindi kahvaltısı | bữa ăn nhẹDanh từ, bữa phụ buổi chiều |
| tatmak | nếmĐộng từ |
| servis etmek | bưng món |
Thực phẩm và đồ uống 25 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| sarımsak | tỏi |
| buğday | lúa mì |
| su | nước |
| meyve suyu | nước ép |
| pirinç | gạo |
| tuz | muối |
| çay | trà |
| şarap | rượu vang |
| yumurta | trứng |
| sığır eti | thịt bò |
| kahve | cà phê |
| lahana | bắp cải |
| süt | sữa |
| mısır | ngô |
| bal | mật ong |
| ceviz | quả óc chó |
| ekmek | bánh mì |
| domuz eti | thịt lợn |
| hamur | bột nhàoHỗn hợp bột mì trước khi nấu nướng |
| rom | rượu rum |
| domuz pastırması | thịt xông khói |
| bira | bia |
| krema | kem tươi |
| fileto | phi lê |
| meyve | hoa quả |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 50 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 50 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 50 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi du lịch
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trái nghĩa
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói khi nào
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
