KoKo
VI

Từ vựng tiếng Na Uy: sức khỏe và y tế

Ở phòng khám hay hiệu thuốc: triệu chứng, bệnh, cách chăm sóc và thuốc men tiếng Na Uy.

Dưới đây là 100 từ tiếng Na Uy về chủ đề “Sức khỏe và y tế”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Na UyTiếng Việt
legebác sĩ
kirurgbác sĩ phẫu thuật
tilleggsforsikringbảo hiểm bổ sung
helseforsikringbảo hiểm y tế
bli friskbình phục
konsultasjonbuổi khám bệnh
karantenecách li
stresscăng thẳng
lidechịu đau
behandlechữa trị
smertecơn đau
hodepineđau đầu
tannpineđau răng
konsulteređi khám
reseptđơn thuốc
blodgivninghiến máu
apotekhiệu thuốc
pasientjournalhồ sơ bệnh án
funksjonsnedsettelsekhuyết tật
blodprøvelấy máu
sykmeldingnghỉ ốm
infeksjonnhiễm trùng
jordmornữ hộ sinh
sykốmTính từ, mắc bệnh
opererephẫu thuật
venteromphòng chờ
febersốt
behandlingsự điều trị
hvilesự nghỉ ngơi
helsesức khoẻ
bivirkningtác dụng phụ
medisinthuốc
slå segtự làm mình đau
kreftung thư
vaksinevắc xin
hygienevệ sinh
blåmerkevết bầm
skadevết thương
virusvi rút
prøvexét nghiệm

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Na UyTiếng Việt
allmennlegebác sĩ đa khoa
bandasjebăng gạc
fedmebéo phì
diabetesbệnh tiểu đường
bli forkjøletbị cảm lạnh
gipsbó bột
forstuingbong gân
protesebộ phận giả
kvalmebuồn nôn
forkjølelsecảm lạnh
transplantasjoncấy ghép
bløchảy máu
kolesterolcholesterol
søvnløshetchứng mất ngủ
avhengighetchứng nghiện
hostecơn hoDanh từ, bản thân triệu chứng
farmasøytdược sĩ
astmahen suyễn
helsefagarbeiderhộ lí
alkoholismenghiện rượu
matforgiftningngộ độc thực phẩm
termometernhiệt kế
operasjonssalphòng mổ
arrsẹo
narkosesự gây mê
helbredelsesự khỏi bệnh
rekonvalesensthời kì dưỡng bệnh
dråperthuốc nhỏ
diarétiêu chảy
brannskadevết bỏng
kuttvết cắt
lungebetennelseviêm phổi
ambulansexe cứu thương
rullestolxe lăn
hostesaftxi rô

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Na UyTiếng Việt
hudlegebác sĩ da liễu
anestesilegebác sĩ gây mê
kardiologbác sĩ tim mạch
legge inncho nhập viện
røntgenchụp X quang
røykinghút thuốc lá
doseringliều dùng
dehydreringmất nước
krykkenạng
skinnenẹp
førstehjelpernhân viên sơ cứu
sprøyteống tiêm
solstikksay nắng
smittesự lây nhiễm
oppkastsự nôn mửa
tilbakefalltái phát
blodmangelthiếu máu
antibiotikathuốc kháng sinh
salvethuốc mỡ
sovetablettthuốc ngủ
vaksineretiêm phòng
fysioterapivật lí trị liệu
omgangssykeviêm dạ dày ruột
halsbetennelseviêm họng
kapselviên nang

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Na Uy về chủ đề “Sức khỏe và y tế”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 147 từ: 58 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Na Uy này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Na Uy từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.