KoKo
VI

Từ vựng tiếng Nga: tính từ

To, nhỏ, dễ, đắt, mệt: các tính từ tiếng Nga để miêu tả người, đồ vật và tình huống.

Dưới đây là 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Tính từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 39 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
занятыйbận
грустныйbuồn
высокийcao
несомненныйchắc chắn
общийchung
незаполненныйchưa điềnÔ hoặc biểu mẫu còn để trắng
вероятныйcó khả năng
свободныйcòn trốngChưa bị chiếm, sẵn sàng sử dụng
общественныйcông cộng
последнийcuối cùng
дорогойđắt
первыйđầu tiên
полныйđầy
законченныйđầy đủCó đủ mọi thành phần cần thiết
закрытыйđóng
простойđơn giản
одинаковыйgiống nhau
современныйhiện đại
текущийhiện tại
разныйkhác nhau
невероятныйkhó tin
странныйkì lạ
холодныйlạnh
открытыйmở
новыйmớiVừa xuất hiện hoặc vừa có được
новыйmới tinhChưa từng dùng, vừa xuất xưởng
тяжкийnghiêm trọng
серьёзныйnghiêm túc
лёгкийnhẹCó trọng lượng nhỏ
маленькийnhỏ
чистыйsạch
предстоящийsắp tớiĐến ngay sau đó về mặt thời gian
прямойthẳng
низкийthấp
истинныйthật
интересныйthú vị
целыйtoàn bộKhông thiếu phần nào, nguyên vẹn cả khối
плохойtồi
забавныйvui nhộn

Cấp độ 2: trung bình 37 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
грязныйbẩn
незаконныйbất hợp pháp
медленныйchậm
тесныйchật
чёткийchuẩn xácĐược xác định rõ ràng và chi tiết
неизвестныйchưa biết
классическийcổ điển
справедливыйcông bằng
толстыйdàyVật hoặc chất liệu có hai mặt cách xa nhau
нежныйdịu dàng
противоположныйđối lập
разрешённыйđược phép
редкийhiếm
очевидныйhiển nhiên
эффективныйhiệu quả
полезныйhữu ích
свободныйlỏngKhông chặt, chùng
везучийmay mắn
опасныйnguy hiểm
необычайныйphi thường
подходящийphù hợp
привлекательныйquyến rũ
светлыйsáng
сыройsống
временныйtạm thời
уместныйthích hợp
стройныйthon thả
практичныйtiện lợi
удобныйtiện nghi
тёмныйtối
круглыйtròn
великолепныйtuyệt đẹp
частичныйtừng phần
свежийtươi
бесполезныйvô ích
некрасивыйxấu xí
слабыйyếu

Cấp độ 3: khó 24 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
влажныйẩm
изогнутыйcong
античныйcổ
жёсткийcứng đờ
сомнительныйđáng ngờ
спящийđang ngủ
разочаровывающийđáng thất vọng
замёрзшийđông lạnh
приличныйđứng đắn
отвратительныйgớm ghiếc
поверхностныйhời hợt
маловероятныйkhó xảy ra
неопределённыйkhông chắc chắn
недоступныйkhông có sẵn
невезучийkhông may
соседнийlân cận
изношенныйmòn
гладкийnhẵn
многократныйnhiều
острыйnhọn
шумныйồn ào
удовлетворительныйthoả đáng
бессознательныйvô thức
беззаботныйvô tư

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Tính từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 232 từ: 91 từ cấp độ dễ, 86 từ cấp độ trung bình và 55 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nga này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Nga trên iPhone.

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Nga từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.