Từ vựng tiếng Nga: hư từ
Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Nga, không thể thiếu khi đặt câu.
Dưới đây là 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 44 từ
| Tiếng Nga | Tiếng Việt |
|---|---|
| он | anh ấyĐại từ chủ ngữ, giống đực số ít |
| тебя | bạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| ты | bạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| сколько | bao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số |
| те | cácMạo từ xác định, số nhiều |
| та | cáiMạo từ xác định, giống cái số ít |
| та | cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số ít |
| тот | cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít |
| то | cái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến |
| что | cái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ |
| что | cái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ |
| что-то | cái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định |
| это | cái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần |
| мы | chúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều |
| есть | cóSự tồn tại |
| да | có chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định |
| она | cô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít |
| его | của anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba |
| их | của họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba |
| мой | của tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ |
| где | đâu |
| что | gìĐứng trước động từ |
| они | họĐại từ chủ ngữ |
| них | họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ |
| больше чем | hơn |
| когда | khi nào |
| не | khôngPhủ định động từ |
| нет | khôngCâu trả lời phủ định |
| больше не | không còn |
| всё | mọi thứTừ hạn định hoặc đại từ, toàn bộ một tập hợp |
| один | mộtMạo từ bất định, giống đực số ít |
| одна | mộtMạo từ bất định, giống cái số ít |
| немного | một ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít |
| немного | một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít |
| этот | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm |
| эти | nàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều |
| эта | nàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít |
| этот | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm |
| люди | người ta |
| как | như thế nào |
| вы | quý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều |
| все | tất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều |
| я | tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít |
| меня | tôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Nga | Tiếng Việt |
|---|---|
| кто-то | ai đóĐại từ bất định, một người không xác định |
| ему | anh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít |
| тебя | bạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ |
| сколько | bao nhiêuDùng một mình, để hỏi số lượng hoặc giá |
| вся | cảTừ hạn định, giống cái số ít |
| свой | cái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| он сам | chính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít |
| я сам | chính tôi |
| твой | của bạnCách xưng hô thân mật |
| наш | của chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều |
| этого | của nó |
| ваш | của quý vịCách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều; chủ sở hữu được xưng hô lịch sự hoặc số nhiều |
| тот же | cùng một |
| достаточно | đủ |
| другой | khác |
| никто | không aiCách dùng thông thường |
| никогда не | không bao giờ |
| ни один | không cái nàoĐại từ, dùng một mình |
| ничего | không có gìĐại từ dùng một mình |
| ничего | không gìPhủ định dùng với động từ |
| никакой | không mộtTừ hạn định, trong câu phủ định |
| никто | không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí |
| себя | mìnhĐại từ phản thân, dạng đơn |
| все | mọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai |
| каждый | mỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ |
| каждый | mỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít |
| немножко | một chút |
| какой | nàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ |
| такой | như thế |
| какие-то | nhữngMạo từ bất định số nhiều, đứng trước danh từ |
| те | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều |
| те | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều |
| туда | ở đóĐại từ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thay cho một bổ ngữ |
| большинство | phần lớn |
| слишком много | quá nhiều |
| почему | tại sao |
| почему бы и нет | tại sao không |
| с каких пор | từ bao giờ |
Cấp độ 3: khó 18 từ
| Tiếng Nga | Tiếng Việt |
|---|---|
| как далеко | bao xa |
| где угодно | bất cứ đâu |
| когда угодно | bất cứ lúc nào |
| что угодно | bất cứ thứ gì |
| кто угодно | bất kì ai |
| твой | cái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| едва ли | chẳng mấy |
| ты сам | chính bạn |
| мы сами | chính chúng tôi |
| она сама | chính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít |
| они сами | chính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều |
| сам себя | chính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ |
| всякий кто | hễ ai |
| друг друга | lẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người |
| которого | mà |
| каждая | mỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít |
| друг друга | nhauHành động tương hỗ giữa nhiều người |
| как попало | thế nào cũng được |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 52 từ cấp độ dễ, 46 từ cấp độ trung bình và 22 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nga này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Nga trên iPhone.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Nga trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Nga trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Nga để đặt câu hỏi
- 100 từ tiếng Nga đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
