KoKo
VI

Từ vựng tiếng Nga: động từ cơ bản

Là, có, đi, làm, muốn: các động từ cơ bản tiếng Nga, có mặt trong hầu hết mọi câu.

Dưới đây là 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Động từ cơ bản”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
естьăn
начинатьbắt đầu
знатьbiếtNắm được một thông tin hoặc một kĩ năng
чувствоватьcảm thấyNhận biết một kích thích của cơ thể hoặc một cảm xúc
приниматьchấp nhậnĐồng ý với điều được đề nghị
показыватьcho xem
ждатьchờKiên nhẫn, để thời gian trôi qua
смеятьсяcười
брать с собойdẫn theoĐưa ai đó đi cùng mình
добиватьсяđạt được
оставлятьđể lại
идтиđi
ходитьđi bộ
следоватьđi theo
надеятьсяhi vọngMong điều gì đó xảy ra
учитьсяhọcTiếp thu một kiến thức hoặc kĩ năng mới
спрашиватьhỏi
тянутьkéo
делатьlàm
братьlấyCầm lấy, lấy một vật
носитьmangCó theo bên mình, chuyên chở
покупатьmua
хотетьmuốn
слышатьnghe
думатьnghĩ
спатьngủ
сказатьnói
говоритьnói chuyện
знатьquen biếtĐã gặp gỡ, đã tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó
уезжатьrời đi
житьsống
использоватьsử dụng
преуспеватьthành công
менятьthay đổi
пытатьсяthử
находитьtìm thấy
веритьtin
избегатьtránh
возвращаться домойvề nhà
смотретьxem

Cấp độ 2: trung bình 41 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
нажиматьấn
трогатьchạm
позволятьcho phép
содержатьchứa
преподаватьdạy
убиратьdọn dẹp
ударятьđánh
бронироватьđặt trước
замечатьđể ý
считатьđếmXác định số lượng
требоватьđòi hỏi
наполнятьđổ đầy
ненавидетьghét
присоединятьсяgia nhập
прятатьgiấu
отменятьhuỷ bỏ
обещатьhứa
подписыватьkí tên
проверятьkiểm tra
кричатьla hét
одеватьсяmặc quần áo
желатьmong ước
мечтатьmơ
бросатьném
мешатьngăn cản
прыгатьnhảy
узнаватьnhận raXác định được điều đã từng thấy
лгатьnói dối
разрушатьphá huỷ
служитьphục vụ
рождатьсяsinh ra
сравниватьso sánh
мытьсяtắm rửa
увеличиватьtăng
обсуждатьthảo luận
добавлятьthêm
просыпатьсяthức dậy
организовыватьtổ chức
возвращатьсяtrở vềĐi lại đến một nơi mình đã từng đến
задаваться вопросомtự hỏi
любитьyêu

Cấp độ 3: khó 19 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
предупреждатьcảnh báo
предполагатьcho rằng
поздравлятьchúc mừng
выглядетьcó vẻTrông có vẻ như thế trong mắt người khác
рано вставатьdậy sớm
предвидетьdự kiến
угадыватьđoán
заставлятьép buộc
записыватьghi chép
награждатьkhen thưởng
советоватьkhuyên
планироватьlên kế hoạch
зависетьphụ thuộc
одобрятьtán thành
шептатьthì thầm
признаватьсяthú nhận
обмениватьtrao đổiTrao đổi qua lại vật này lấy vật khác
смешиватьtrộn
превышатьvượt quá

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Động từ cơ bản”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 246 từ: 99 từ cấp độ dễ, 100 từ cấp độ trung bình và 47 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nga này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Nga trên iPhone.

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Nga từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.