KoKo
VI

Từ vựng tiếng Hindi: đồ ăn và thức uống

Trái cây, rau củ, thịt, cá, đồ uống: các từ tiếng Hindi về đồ ăn, để đi chợ hay đọc thực đơn.

Dưới đây là 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
ब्रेडbánh mì
बैगेटbánh mì baguette
मक्खनbơ
मछलीcá
सैल्मनcá hồi
टूनाcá ngừ
कॉफ़ीcà phê
गाजरcà rốt
नींबूchanh
तेलdầu ăn
स्ट्रॉबेरीdâu tây
चावलgạo
काली मिर्चhạt tiêuGia vị
सूखा मेवाhoa quả sấy
आइसक्रीमkem
मलाईkem tươi
टॉफ़ीkẹo
आलूkhoai tây
गेहूँlúa mì
पास्ताmì ÝMón ăn Ý, spaghetti và các loại tương tự
नमकmuối
मक्काngô
रसnước ép
सादा पानीnước không ga
चीज़phô mai
अंगूरquả nho
शराबrượu
शैम्पेनrượu sâm banh
चॉकलेटsô cô la
दहीsữa chua
मांसthịt
चिकनthịt gà
भोजनthức ănNhững gì ta ăn, nói chung
खाद्य पदार्थthực phẩm
लहसुनtỏi
चायtrà
अंडाtrứng
सॉसेजxúc xích

Cấp độ 2: trung bình 42 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
पुदीनाbạc hà
पैनकेकbánh kếp
चॉकलेट पेस्ट्रीbánh mì sô cô la
ज़ुकीनीbí ngòi
ट्राउटcá hồi vân
बैंगनcà tím
हेरिंगcá trích
कॉड मछलीcá tuyết
चुकंदरcủ dền
केकड़ाcua
खीराdưa chuột
तरबूज़dưa hấu
टर्कीgà tây
मसालाgia vị
बादामhạnh nhân
सूरजमुखी के बीजhạt hướng dương
हेज़लनटhạt phỉ
ख़मीरmen nở
शोरबाnước dùng
सॉफ़्ट ड्रिंकnước ngọt
शिमला मिर्चớt chuôngRau
ताज़ा मुलायम चीज़phô mai tươi
चेरीquả anh đào
एवोकाडोquả bơ
आड़ूquả đào
कीवीquả kiwi
नाशपातीquả lê
रसभरीquả mâm xôi
ब्लैकबेरीquả mâm xôi đen
अखरोटquả óc chó
नारंगीquả quýt
ब्लूबेरीquả việt quất
दालचीनीquế
रमrượu rum
व्हिस्कीrượu whisky
मेयोनीज़sốt mayonnaise
फूलगोभीsúp lơ
बछड़े का मांसthịt bê
हर्बल चायtrà thảo mộc
केचपtương cà
शरबतxi rô
जईyến mạch

Cấp độ 3: khó 20 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
ब्रियोशbánh brioche
वफ़लbánh quế
सार्डिनcá mòi
नमक लगी कॉड मछलीcá tuyết muối
सेलरीcần tây
थाइमcỏ xạ hương
मूलीcủ cải đỏ
काबुली चनाđậu gà
पिस्ताhạt dẻ cười
काजूhạt điều
सीपhàu
शतावरीmăng tây
सूखा आलूबुख़ाराmận khô
पैपरिकाớt bột
फ़िलेphi lê
खजूरquả chà là
अनारquả lựu
धनियाrau mùi
प्रसंस्कृत मांसthịt nguội
शिकार का मांसthịt thú rừng

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 184 từ: 70 từ cấp độ dễ, 77 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hindi này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Hindi trên iPhone.

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Hindi từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.