KoKo
VI

Từ vựng tiếng Hindi: pháp luật

Luật, tòa án, luật sư, biểu mẫu, giấy tờ chính thức: từ vựng pháp lý và hành chính tiếng Hindi.

Dưới đây là 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Luật pháp, tư pháp và hành chính”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 36 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
पुलिस अधिकारीcảnh sát
हस्ताक्षरchữ kí
अभियोजकcông tố viên
जाँचcuộc điều tra
अधिनियमđạo luật
क़ानून की धाराđiều luật
शिकायतđơn tố cáo
परमिटgiấy phép
क़तारhàng chờ
प्रशासनhành chính
संविधानhiến pháp
पासपोर्टhộ chiếu
फ़ाइलhồ sơ
अनुबंधhợp đồng
अपील करनाkháng cáoĐộng từ, hành động đề nghị tòa án cấp trên xét lại bản án
संदिग्धnghi phạm
दायित्वnghĩa vụ
जेलnhà tù
गवाहnhân chứngDanh từ, người đã thấy hoặc nghe các sự việc
दाख़िल करनाnộp
नियमquy tắc
कॉपीराइटquyền tác giả
बचाव पक्षsự bào chữa
धमकीsự đe doạ
भ्रष्टाचारtham nhũng
न्यायाधीशthẩm phán
पहचान पत्रthẻ căn cước
निवास परमिटthẻ tạm trú
कार्यवाहीthủ tục tố tụng
अपराधtội ác
हमलाtội hành hung
घोषणाtờ khai
न्यायtư pháp
गिरफ़्तारीvụ bắt giữ
चोरीvụ trộm
न्याय करनाxét xử

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
निलंबित सज़ाán treo
गिरफ़्तार करनाbắt giữ
अभियुक्तbị cáo
एकल खिड़कीbộ phận một cửa
तस्करीbuôn bán trái phép
सरकारी कर्मचारीcông chức
जन्म प्रमाणपत्रgiấy khai sinh
लिखित प्रमाणपत्रgiấy xác nhận
उल्लंघनhành vi vi phạm
नागरिक स्थितिhộ tịch
सामाजिक अंशदानkhoản đóng bảo hiểm xã hội
भत्ताkhoản trợ cấp
मुक़दमा करनाkhởi kiện
हस्ताक्षर करनाkí
गवाही देनाlàm chứngĐộng từ, khai trước tòa những gì mình đã thấy hoặc nghe
वारंटlệnh
सामाजिक सुरक्षा नंबरmã số bảo hiểm xã hội
फ़ॉर्मmẫu đơn
निश्चित जुर्मानाmức phạt cố định
आज्ञप्तिnghị định
राष्ट्रीयताquốc tịch
पारिवारिक रजिस्टर पुस्तिकाsổ gia đình
बौद्धिक संपदाsở hữu trí tuệ
आरोपsự buộc tội
दोषसिद्धिsự kết án
पंचाटsự phân xử trọng tài
उत्पीड़नsự quấy rối
न्यायिक हिरासतsự tạm giam
ज़ब्तीsự tịch thu
अस्वीकृतिsự từ chối
जाँच मजिस्ट्रेटthẩm phán điều tra
वीज़ाthị thực
प्रशासनिक प्रक्रियाthủ tục hành chính
ज़मानतtiền bảo lãnh tại ngoại
हर्जानाtiền bồi thường thiệt hại
सामाजिक लाभtrợ cấp xã hội
सेंधमारीvụ trộm đột nhập
निजता का उल्लंघनxâm phạm đời tư

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
अभियोजन पक्ष की दलीलbản luận tội
अन्यत्र उपस्थितिchứng cứ ngoại phạm
प्रमाणित करनाchứng thực
जनगणनाcuộc điều tra dân số
तलाशीcuộc khám xét
पावतीgiấy báo nhận
सहायक दस्तावेज़giấy tờ chứng minh
मुख़्तारनामाgiấy uỷ quyền
नियमित करनाhợp thức hoá
अनौपचारिक अपीलkhiếu nại lần đầu
अंतिम बहसlời bào chữa
लाइसेंस शुल्कphí sử dụng
स्थानीय आदेशquyết định hành chính
धन शोधनrửa tiền
निरसनsự bãi bỏ
दंडमुक्तिsự không bị trừng phạt
जालसाज़ीsự làm giả
विचार-विमर्शsự nghị án
पैरोलtha tù trước thời hạn có điều kiện
सूचित करनाthông báo
अदालत का लिपिकthư kí toà án
वैधताtính hợp pháp
साइबर अपराधtội phạm mạng
विवादtranh chấp
नोटरी विलेखvăn bản công chứng
बंद कमरे में सुनवाईxét xử kín

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Luật pháp, tư pháp và hành chính”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 172 từ: 62 từ cấp độ dễ, 65 từ cấp độ trung bình và 45 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hindi này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Hindi trên iPhone.

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Hindi từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.