KoKo
VI

Từ vựng tiếng Ba Lan: luật pháp, tư pháp và hành chính

Luật, tòa án, luật sư, biểu mẫu, giấy tờ chính thức: từ vựng pháp lý và hành chính tiếng Ba Lan.

Dưới đây là 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Luật pháp, tư pháp và hành chính”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Ba LanTiếng Việt
wyrokbản án
oskarżonybị cáo
ława przysięgłychbồi thẩm đoàn
nielegalny handelbuôn bán trái phép
podpischữ kí
śledztwocuộc điều tra
ustawađạo luật
artykuł ustawyđiều luật
skargađơn tố cáo
akt urodzeniagiấy khai sinh
konstytucjahiến pháp
karahình phạt
umowahợp đồng
pozywaćkhởi kiện
prace społecznelao động công ích
nakaz aresztowanialệnh bắt
policjalực lượng cảnh sát
numer ubezpieczenia społecznegomã số bảo hiểm xã hội
dekretnghị định
więzienienhà tù
świadeknhân chứngDanh từ, người đã thấy hoặc nghe các sự việc
prawopháp luật
proces sądowyphiên toà
regulaminquy định
regułaquy tắc
prawo autorskiequyền tác giả
zarządzeniequyết định hành chính
obronasự bào chữa
apelacjasự kháng cáoDanh từ, việc đề nghị tòa án cấp trên xét lại bản án
zatrzymaniesự tạm giữ
odmowasự từ chối
dokumenttài liệu
dowód osobistythẻ căn cước
terminthời hạn
procedurathủ tục tố tụng
podatekthuế
sąd apelacyjnytoà phúc thẩm
morderstwotội giết người
urząd miastauỷ ban nhân dân
kradzieżvụ trộm

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Ba LanTiếng Việt
orzecznictwoán lệ
zawieszenie karyán treo
poprawkabản sửa đổi
oskarżaćbuộc tội
rozprawabuổi xét xử
urzędnikcông chức
postępowanie przygotowawczeđiều tra tư pháp
kasacjagiám đốc thẩm
paszporthộ chiếu
podpisywaćkí
zeznanielời khai
formularzmẫu đơn
podejrzanynghi phạm
zastrzeżony znak towarowynhãn hiệu đã đăng kí
składaćnộp
werdyktphán quyết
księga rodzinnasổ gia đình
oskarżeniesự buộc tội
mediacjasự hoà giải
skazaniesự kết án
nękaniesự quấy rối
zajęciesự tịch thu
korupcjatham nhũng
szkodathiệt hại
termin ustawowythời hạn luật định
poręczenie majątkowetiền bảo lãnh tại ngoại
rekompensatatiền bồi thường
odszkodowanietiền bồi thường thiệt hại
grzywnatiền phạt
napaśćtội hành hung
oszustwotội lừa đảo
świadczenie socjalnetrợ cấp xã hội
prefekturavăn phòng tỉnh trưởng
niewinnyvô tội
aresztowanievụ bắt giữ

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Ba LanTiếng Việt
mowa oskarżycielskabản luận tội
poświadczaćchứng thực
przeszukaniecuộc khám xét
przesłuchaniecuộc thẩm vấn
dokument potwierdzającygiấy tờ chứng minh
pełnomocnictwogiấy uỷ quyền
legalizowaćhợp thức hoá
odwołanie administracyjnekhiếu nại lần đầu
mowa końcowalời bào chữa
przyznanie sięlời thú tội
grzywna ryczałtowamức phạt cố định
opłata abonamentowaphí sử dụng
okienkoquầy
uchyleniesự bãi bỏ
ekstradycjasự dẫn độ
naradasự nghị án
uniewinnieniesự tha bổng
zwolnienie warunkowetha tù trước thời hạn có điều kiện
polubownythoả thuận ngoài toà
doręczaćthông báo
okoliczność łagodzącatình tiết giảm nhẹ
cyberprzestępczośćtội phạm mạng
pomoc prawnatrợ giúp pháp lí
włamanievụ trộm đột nhập
posiedzenie niejawnexét xử kín

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Luật pháp, tư pháp và hành chính”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 172 từ: 68 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 43 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ba Lan này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Ba Lan từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.